ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
编辑
biānjí
biên tập, chỉnh sửa (văn bản, video), soạn thảo.
Hán việt: biên tập
名,位,个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Người tỉ mỉ kết nối từng sợi chỉ ngôn từ (编: bộ Mịch 纟 đan dệt tập thẻ 扁) và sưu tập, sắp xếp các bài viết ăn khớp như bánh xe (辑: bộ Xa 车 và chữ Tập 咠) để xuất bản chính là "biên tập viên" (编辑).

Thành phần cấu tạo

编辑
biānjí
Biên tập viên
编
biān • biên
Biên soạn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (bên phải)
辑
jí • tập
biên tập
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (bên trái)
咠
Chữ Tập
Thì thầm, tụ họp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:biên tập, chỉnh sửa (văn bản, video), soạn thảo.
Ví dụ (5)
tā他zhèngzài正在biānjí编辑yì一běn本xīn新jiàocái教材。
Anh ấy đang biên tập một cuốn giáo trình mới.
He is editing a new textbook.
shìpín视频biānjí编辑xūyào需要hěn很duō多shíjiān时间。
Chỉnh sửa video cần rất nhiều thời gian.
Video editing takes a lot of time.
qǐng请zài在fāsòng发送qián前zǐxì仔细biānjí编辑nǐ你de的yóujiàn邮件。
Hãy chỉnh sửa kỹ email của bạn trước khi gửi.
Please carefully edit your email before sending it.
diǎnjī点击zhèlǐ这里kěyǐ可以biānjí编辑gè个rén人zīliào资料。
Nhấn vào đây để có thể chỉnh sửa thông tin cá nhân.
Click here to edit your profile.
tā他zài在chūbǎnshè出版社fùzé负责biānjí编辑gōngzuò工作。
Anh ấy phụ trách công việc biên tập ở nhà xuất bản.
He is responsible for editorial work at the publishing house.
2
danh từ
Nghĩa:biên tập viên, người chỉnh sửa.
Ví dụ (3)
wǒ我de的mèngxiǎng梦想shì是chéngwéi成为yì一míng名shíshàng时尚zázhì杂志de的biānjí编辑。
Ước mơ của tôi là trở thành một biên tập viên tạp chí thời trang.
My dream is to become an editor for a fashion magazine.
zǒng总biānjí编辑shěnyuè审阅le了zhè这piān篇wénzhāng文章。
Tổng biên tập đã phê duyệt (thẩm định) bài viết này.
The editor-in-chief reviewed this article.
qǐng请tīngcóng听从biānjí编辑de的jiànyì建议jìnxíng进行xiūgǎi修改。
Hãy nghe theo kiến nghị của biên tập viên để tiến hành sửa đổi.
Please revise it according to the editor's suggestions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây