编辑
名,位,个
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Người tỉ mỉ kết nối từng sợi chỉ ngôn từ (编: bộ Mịch 纟 đan dệt tập thẻ 扁) và sưu tập, sắp xếp các bài viết ăn khớp như bánh xe (辑: bộ Xa 车 và chữ Tập 咠) để xuất bản chính là "biên tập viên" (编辑).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 编辑
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:biên tập, chỉnh sửa (văn bản, video), soạn thảo.
Ví dụ (5)
他正在编辑一本新教材。
Anh ấy đang biên tập một cuốn giáo trình mới.
He is editing a new textbook.
视频编辑需要很多时间。
Chỉnh sửa video cần rất nhiều thời gian.
Video editing takes a lot of time.
请在发送前仔细编辑你的邮件。
Hãy chỉnh sửa kỹ email của bạn trước khi gửi.
Please carefully edit your email before sending it.
点击这里可以编辑个人资料。
Nhấn vào đây để có thể chỉnh sửa thông tin cá nhân.
Click here to edit your profile.
他在出版社负责编辑工作。
Anh ấy phụ trách công việc biên tập ở nhà xuất bản.
He is responsible for editorial work at the publishing house.
2
danh từ
Nghĩa:biên tập viên, người chỉnh sửa.
Ví dụ (3)
我的梦想是成为一名时尚杂志的编辑。
Ước mơ của tôi là trở thành một biên tập viên tạp chí thời trang.
My dream is to become an editor for a fashion magazine.
总编辑审阅了这篇文章。
Tổng biên tập đã phê duyệt (thẩm định) bài viết này.
The editor-in-chief reviewed this article.
请听从编辑的建议进行修改。
Hãy nghe theo kiến nghị của biên tập viên để tiến hành sửa đổi.
Please revise it according to the editor's suggestions.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây