ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
编织
biānzhī
đan, dệt, tết, kết, dệt nên (nghĩa bóng).
Hán việt: biên chức
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "编织" (biānzhī) mang nghĩa "đan, dệt", kết hợp bởi 编 (biān - biên): "Biên soạn" + 织 (zhī - chức): "dệt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 编: Dùng sợi tơ (纟) buộc kết các thẻ tre dẹt (扁) theo đúng thứ tự thành cuốn sách là đan tết, biên soạn (编). • Chữ 织: Người thợ khéo léo đan từng sợi tơ (纟) qua con thoi nhỏ (只) để tạo thành tấm vải dệt (织).

Thành phần cấu tạo

编织
biānzhī
đan, dệt
编
biān • biên
Biên soạn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (bên phải)
织
zhī • chức
dệt
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đan, dệt, tết, kết, dệt nên (nghĩa bóng).
Ví dụ (5)
nǎinai奶奶zhèngzài正在gěi给sūnzi孙子biānzhī编织máoyī毛衣。
Bà nội đang đan áo len cho cháu trai.
Grandma is knitting a sweater for her grandson.
zhīzhū蜘蛛zài在jiǎoluò角落lǐ里biānzhī编织le了yì一zhāng张dà大wǎng网。
Con nhện đã dệt một cái mạng lớn ở trong góc.
A spider has spun a large web in the corner.
wǒmen我们yào要yòng用qínláo勤劳de的shuāngshǒu双手biānzhī编织měihǎo美好de的wèilái未来。
Chúng ta phải dùng đôi tay cần cù để dệt nên tương lai tươi đẹp.
We must use our hardworking hands to weave a better future.
zhèxiē这些zhú竹lán篮dōu都shì是shǒugōng手工biānzhī编织de的,fēicháng非常jīngzhì精致。
Những chiếc giỏ tre này đều là đan thủ công, vô cùng tinh xảo.
These bamboo baskets are all handwoven and very delicate.
tā她zài在tóufa头发shàng上biānzhī编织le了jǐ几tiáo条xiǎobiànzi小辫子。
Cô ấy tết vài bím tóc nhỏ trên đầu.
She braided several small plaits into her hair.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây