ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
编程
biānchéng
Lập trình
Hán việt: biên trình
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "编程" (biānchéng) mang nghĩa "Lập trình", kết hợp bởi 编 (biān - biên): "Biên soạn" + 程 (chéng - trình): "quãng đường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 编: Dùng sợi tơ (纟) buộc kết các thẻ tre dẹt (扁) theo đúng thứ tự thành cuốn sách là đan tết, biên soạn (编). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程).

Thành phần cấu tạo

编程
biānchéng
Lập trình
编
biān • biên
Biên soạn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (bên phải)
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lập trình
Ví dụ (3)
tā他zhèngzài正在xuéxí学习biānchéng编程。
Anh ấy đang học lập trình.
He is learning programming.
biānchéng编程xūyào需要luójísīwéi逻辑思维。
Lập trình cần tư duy logic.
Programming requires logical thinking.
háizi孩子men们cānjiā参加le了biānchéng编程kèchéng课程。
Bọn trẻ tham gia khóa học lập trình.
The children attended a programming course.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây