编
フフ一丶フ一ノ丨フ一丨丨
12
份
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Dùng sợi tơ (纟) buộc kết các thẻ tre dẹt (扁) theo đúng thứ tự thành cuốn sách là đan tết, biên soạn (编).
Thành phần cấu tạo
编
Biên soạn, chỉnh sửa
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Biên soạn, chỉnh sửa
Ví dụ (3)
他正在编一本书。
Anh ấy đang biên soạn một cuốn sách.
He is compiling a book.
编辑修改了文章。
Biên tập viên đã chỉnh sửa bài viết.
The editor revised the article.
不要随便编故事。
Đừng tùy tiện bịa chuyện.
Don't casually make up stories.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây