ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鞭
biān
Cây roi
Hán việt: tiên
一丨丨一丨フ一一丨ノ丨一丨フ一一ノ丶
18
根, 条
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Tấm da thuộc bền dai (革) được bện khéo léo cho vừa tay cầm (便) để người cưỡi ngựa điều khiển tuấn mã, đó là chiếc roi da, cây roi (鞭).

Thành phần cấu tạo

鞭
biān
Cây roi
革
Bộ Cách
Da (bên trái)
便
Tiện
Tiện / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cây roi
Ví dụ (3)
mǎ马fū夫shǒulǐ手里ná拿zhe着yì一gēn根chángcháng长长de的pí皮biān鞭。
Người đánh xe cầm một cây roi da dài trong tay.
The groom is holding a long leather whip in his hand.
tā他qīngqīng轻轻huī挥le了yíxià一下biānzi鞭子。
Anh ấy nhẹ nhàng vung roi một cái.
He gave the whip a gentle flick.
jiàoliàn教练yòng用biāncè鞭策dehuà的话gǔlì鼓励duìyuán队员。
Huấn luyện viên dùng lời thúc giục để động viên đội viên.
The coach encouraged the team members with spurring words.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây