鞭
一丨丨一丨フ一一丨ノ丨一丨フ一一ノ丶
18
根, 条
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Tấm da thuộc bền dai (革) được bện khéo léo cho vừa tay cầm (便) để người cưỡi ngựa điều khiển tuấn mã, đó là chiếc roi da, cây roi (鞭).
Thành phần cấu tạo
鞭
Cây roi
革
Bộ Cách
Da (bên trái)
便
Tiện
Tiện / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cây roi
Ví dụ (3)
马夫手里拿着一根长长的皮鞭。
Người đánh xe cầm một cây roi da dài trong tay.
The groom is holding a long leather whip in his hand.
他轻轻挥了一下鞭子。
Anh ấy nhẹ nhàng vung roi một cái.
He gave the whip a gentle flick.
教练用鞭策的话鼓励队员。
Huấn luyện viên dùng lời thúc giục để động viên đội viên.
The coach encouraged the team members with spurring words.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây