ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
遍
biàn
lần, lượt (nhấn mạnh toàn bộ quá trình từ đầu đến cuối).
Hán việt: biến
丶フ一ノ丨フ一丨丨丶フ丶
12
HSK 2
Lượng từ
Ngữ pháp 遍

Gợi nhớ

Đôi chân bước đi (辶) qua khắp mọi tấm biển cửa nhà (扁) từ đầu đến cuối xóm tính trọn là một lần, một lượt (遍).

Thành phần cấu tạo

遍
biàn
(lượng từ cho hành động) lần, lượt
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

遍biàn

Biểu thị toàn bộ quá trình thực hiện hành động từ đầu đến cuối.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 遍 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một nước sơn
yí一biàn遍qī漆
Một nước sơn
Đánh răng một lần
shuā刷yí一biàn遍yá牙
Đánh răng một lần
Làm thí nghiệm một lần
zuò做yí一biàn遍shíyàn实验
Làm thí nghiệm một lần

Định nghĩa (2)

1
lượng từ
Nghĩa:lần, lượt (nhấn mạnh toàn bộ quá trình từ đầu đến cuối).
Ví dụ (5)
qǐng请nǐ你zài再shuō说yí一biàn遍,wǒ我méi没tīng听qīngchu清楚。
Xin bạn nói lại một lần nữa, tôi nghe không rõ.
Please say it again; I didn't hear you clearly.
zhè这piān篇kèwén课文wǒ我dú读le了sān三biàn遍。
Bài khóa này tôi đã đọc ba lượt (đọc hết bài).
I read this text three times.
zhè这bù部diànyǐng电影wǒ我kàn看guò过liǎng两biàn遍,fēicháng非常gǎnrén感人。
Bộ phim này tôi đã xem hai lần rồi, vô cùng cảm động.
I've watched this movie twice; it's very moving.
qǐng请dàjiā大家bǎ把shēngcí生词xiě写wǔ五biàn遍。
Mời mọi người viết từ mới năm lần (mỗi từ).
Please write each new word five times.
wǒmen我们yào要chóngxīn重新jiǎnchá检查yí一biàn遍。
Chúng ta cần kiểm tra lại một lượt (từ đầu đến cuối).
We need to check it over once again.
2
động từ / tính từ
Nghĩa:khắp, phổ biến (tràn ngập mọi nơi).
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想zǒubiàn走遍quánshìjiè全世界。
Tôi muốn đi du lịch khắp thế giới.
I want to travel all over the world.
chūntiān春天lái来le了,mànshānbiànyě漫山遍野dōu都shì是huā花。
Mùa xuân đến rồi, khắp núi đồi đều là hoa.
Spring has come, and flowers are blooming all over the hills and fields.
nà那gè个xiāoxi消息hěn很kuài快chuánbiàn传遍le了quánguó全国。
Tin tức đó rất nhanh đã truyền đi khắp cả nước.
That news quickly spread throughout the country.
wǒ我yǐjīng已经bǎ把shūdiàn书店zhǎo找biàn遍le了yě也méi没zhǎodào找到。
Tôi đã tìm khắp cả hiệu sách mà vẫn không thấy.
I searched all over the bookstore but still couldn't find it.
tā他de的péngyou朋友biàn遍tiānxià天下。
Bạn bè của anh ấy có ở khắp thiên hạ.
He has friends all over the world.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây