遍
丶フ一ノ丨フ一丨丨丶フ丶
12
HSK 2
Lượng từ
Gợi nhớ
Đôi chân bước đi (辶) qua khắp mọi tấm biển cửa nhà (扁) từ đầu đến cuối xóm tính trọn là một lần, một lượt (遍).
Thành phần cấu tạo
遍
(lượng từ cho hành động) lần, lượt
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (phía trên)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
遍
Biểu thị toàn bộ quá trình thực hiện hành động từ đầu đến cuối.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 遍 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一遍漆
Một nước sơn

刷一遍牙
Đánh răng một lần

做一遍实验
Làm thí nghiệm một lần
Từ ghép (10)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (2)
1
lượng từ
Nghĩa:lần, lượt (nhấn mạnh toàn bộ quá trình từ đầu đến cuối).
Ví dụ (5)
请你再说一遍,我没听清楚。
Xin bạn nói lại một lần nữa, tôi nghe không rõ.
Please say it again; I didn't hear you clearly.
这篇课文我读了三遍。
Bài khóa này tôi đã đọc ba lượt (đọc hết bài).
I read this text three times.
这部电影我看过两遍,非常感人。
Bộ phim này tôi đã xem hai lần rồi, vô cùng cảm động.
I've watched this movie twice; it's very moving.
请大家把生词写五遍。
Mời mọi người viết từ mới năm lần (mỗi từ).
Please write each new word five times.
我们要重新检查一遍。
Chúng ta cần kiểm tra lại một lượt (từ đầu đến cuối).
We need to check it over once again.
2
động từ / tính từ
Nghĩa:khắp, phổ biến (tràn ngập mọi nơi).
Ví dụ (5)
我想走遍全世界。
Tôi muốn đi du lịch khắp thế giới.
I want to travel all over the world.
春天来了,漫山遍野都是花。
Mùa xuân đến rồi, khắp núi đồi đều là hoa.
Spring has come, and flowers are blooming all over the hills and fields.
那个消息很快传遍了全国。
Tin tức đó rất nhanh đã truyền đi khắp cả nước.
That news quickly spread throughout the country.
我已经把书店找遍了也没找到。
Tôi đã tìm khắp cả hiệu sách mà vẫn không thấy.
I searched all over the bookstore but still couldn't find it.
他的朋友遍天下。
Bạn bè của anh ấy có ở khắp thiên hạ.
He has friends all over the world.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây