变
丶一丨丨ノ丶フ丶
8
个
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Đôi bàn tay (又) khéo léo xoay chuyển các mối tơ (亦) ở phía trên làm sự vật chuyển hóa sang diện mạo mới, gọi là thay đổi, biến đổi (变).
Thành phần cấu tạo
变
thay đổi, biến đổi
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên (phía trên)
又
Bộ Hựu
Lại, bàn tay (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:biến, biến đổi, thay đổi, trở nên, hóa thành.
Ví dụ (5)
天气变了。
Thời tiết thay đổi rồi.
The weather has changed.
你变瘦了。
Bạn gầy đi rồi (trở nên gầy).
You've gotten thinner.
在这个故事里,青蛙变成了王子。
Trong câu chuyện này, con ếch đã biến thành hoàng tử.
In this story, the frog turns into a prince.
他的脸色突然变了。
Sắc mặt anh ấy đột nhiên biến đổi.
His expression suddenly changed.
时代在变,人也在变。
Thời đại đang thay đổi, con người cũng đang thay đổi.
Times are changing, and people are changing too.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây