变质
HSK7-9
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "变质" (biànzhì) nghĩa là "Ôi; ương", ghép bởi: 变 (biàn): thay đổi + 质 (zhì): chất lượng.
Thành phần cấu tạo
变质
Ôi; ương
亦
又
斤
贝
Hình ảnh:

Phân tích từ 变质
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:biến chất, hư hỏng (thực phẩm), ôi thiu, tha hóa (đạo đức), thoái hóa.
Ví dụ (5)
天气热,食物容易变质。
Trời nóng, thức ăn dễ bị ôi thiu (biến chất).
In hot weather, food spoils easily.
这瓶牛奶已经变质了,不能喝了。
Chai sữa này đã hỏng rồi, không uống được nữa.
This bottle of milk has already gone bad and can't be drunk.
我们要防止干部队伍变质。
Chúng ta phải đề phòng đội ngũ cán bộ bị tha hóa (biến chất).
We must prevent the ranks of cadres from degenerating.
大理石是一种变质岩。
Đá cẩm thạch là một loại đá biến chất.
Marble is a kind of metamorphic rock.
这种化学药剂如果不密封保存,很快就会变质。
Loại hóa chất này nếu không bảo quản kín sẽ rất nhanh bị biến chất.
If this chemical agent is not kept sealed, it will spoil very quickly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây