ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
质
zhì
chất lượng, bản chất
Hán việt: chất
ノノ一丨丨フノ丶
8
本
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Đặt món tiền quý giá (贝) lên bàn cân chuẩn mực (斤) để thẩm định rõ giá trị và bản chất, chất lượng bên trong (质).

Thành phần cấu tạo

质
zhì
chất lượng, bản chất
斤
Bộ Cân
Chiếc rìu hoặc quả cân định lượng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, giá trị (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chất lượng, bản chất
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件yīfu衣服de的zhìliàng质量hěn很hǎo好。
Chất lượng của bộ quần áo này rất tốt.
The quality of this piece of clothing is very good.
wǒmen我们xūyào需要kànqīng看清shìwù事物de的běnzhì本质。
Chúng ta cần nhìn rõ bản chất của sự việc.
We need to see the true nature of things clearly.
wǒmen我们zhìlì致力yú于wèi为kèhù客户tígōng提供yōuzhì优质de的fúwù服务。
Chúng tôi tận tâm cung cấp dịch vụ chất lượng cao cho khách hàng.
We are committed to providing our customers with high-quality service.
tā她shēn身shàng上yǒu有yì一zhǒng种dútè独特de的yìshù艺术qìzhì气质。
Trên người cô ấy có một khí chất nghệ thuật độc đáo.
She has a unique artistic temperament.
zhè这gè个wèntí问题de的xìngzhì性质fēicháng非常yánzhòng严重。
Tính chất của vấn đề này vô cùng nghiêm trọng.
The nature of this problem is extremely serious.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây