质
ノノ一丨丨フノ丶
8
本
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Đặt món tiền quý giá (贝) lên bàn cân chuẩn mực (斤) để thẩm định rõ giá trị và bản chất, chất lượng bên trong (质).
Thành phần cấu tạo
质
chất lượng, bản chất
斤
Bộ Cân
Chiếc rìu hoặc quả cân định lượng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, giá trị (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (45)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chất lượng, bản chất
Ví dụ (5)
这件衣服的质量很好。
Chất lượng của bộ quần áo này rất tốt.
The quality of this piece of clothing is very good.
我们需要看清事物的本质。
Chúng ta cần nhìn rõ bản chất của sự việc.
We need to see the true nature of things clearly.
我们致力于为客户提供优质的服务。
Chúng tôi tận tâm cung cấp dịch vụ chất lượng cao cho khách hàng.
We are committed to providing our customers with high-quality service.
她身上有一种独特的艺术气质。
Trên người cô ấy có một khí chất nghệ thuật độc đáo.
She has a unique artistic temperament.
这个问题的性质非常严重。
Tính chất của vấn đề này vô cùng nghiêm trọng.
The nature of this problem is extremely serious.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây