ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
致
zhì
gây ra, đưa đến
Hán việt: trí
一フ丶一丨一ノ一ノ丶
10
位
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Mỗi hành động kiên trì thúc đẩy (攵) đều dẫn bước chân đi tới tận đích cuối cùng (至), mang nghĩa gửi trao hay đưa đến, gây ra (致).

Thành phần cấu tạo

致
zhì
gây ra, đưa đến
至
Chí
Đến / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Tác động (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gây ra, đưa đến
Ví dụ (5)
cūxīndàyì粗心大意dǎozhì导致le了zhè这chǎng场shìgù事故。
Sự bất cẩn đã gây ra tai nạn này.
Carelessness led to this accident.
bàoyǔ暴雨zhìshǐ致使jiāotōng交通tānhuàn瘫痪。
Mưa bão gây ra tình trạng tê liệt giao thông.
The torrential rain brought traffic to a standstill.
zhè这zhǒng种bìngdú病毒yǒu有jí极gāo高de的zhì致sǐ死lǜ率。
Loại virus này có tỷ lệ gây tử vong cực kỳ cao.
This virus has an extremely high fatality rate.
tā他jīngcháng经常áoyè熬夜,yǐzhì以致shēntǐ身体chū出le了wèntí问题。
Anh ấy thường xuyên thức khuya, dẫn đến cơ thể xảy ra vấn đề.
He often stays up late, to the point that it has caused health problems.
chángqī长期shíyòng食用fāméi发霉de的shíwù食物róngyì容易zhì致ái癌。
Ăn thực phẩm nấm mốc trong thời gian dài dễ gây ra ung thư.
Long-term consumption of moldy food can easily cause cancer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây