致
一フ丶一丨一ノ一ノ丶
10
位
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Mỗi hành động kiên trì thúc đẩy (攵) đều dẫn bước chân đi tới tận đích cuối cùng (至), mang nghĩa gửi trao hay đưa đến, gây ra (致).
Thành phần cấu tạo
致
gây ra, đưa đến
至
Chí
Đến / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Tác động (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (45)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:gây ra, đưa đến
Ví dụ (5)
粗心大意导致了这场事故。
Sự bất cẩn đã gây ra tai nạn này.
Carelessness led to this accident.
暴雨致使交通瘫痪。
Mưa bão gây ra tình trạng tê liệt giao thông.
The torrential rain brought traffic to a standstill.
这种病毒有极高的致死率。
Loại virus này có tỷ lệ gây tử vong cực kỳ cao.
This virus has an extremely high fatality rate.
他经常熬夜,以致身体出了问题。
Anh ấy thường xuyên thức khuya, dẫn đến cơ thể xảy ra vấn đề.
He often stays up late, to the point that it has caused health problems.
长期食用发霉的食物容易致癌。
Ăn thực phẩm nấm mốc trong thời gian dài dễ gây ra ung thư.
Long-term consumption of moldy food can easily cause cancer.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây