ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
滞
zhì
đình trệ, chậm trễ
Hán việt: trệ
丶丶一一丨丨丨丶フ丨フ丨
12
片
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Dòng nước (氵) bị vướng vào những dải đai vải (带) chắn ngang nên không thể chảy thông suốt mà trở nên ứ đọng, đình trệ (滞).

Thành phần cấu tạo

滞
zhì
đình trệ, chậm trễ
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
带
Chữ Đái
mang, mang theo, cầm theo / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đình trệ, chậm trễ
Ví dụ (3)
jiāotōng交通yánzhòng严重tíngzhì停滞。
Giao thông đình trệ nghiêm trọng.
Traffic has come to a serious standstill.
xiàngmù项目jìnzhǎn进展zhìhòu滞后。
Tiến độ dự án bị chậm trễ.
The project's progress is lagging behind.
zījīn资金zhōuzhuǎn周转chūxiàn出现zhì滞ài碍。
Vòng quay vốn xuất hiện trở ngại.
Cash flow has encountered obstacles.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây