滞
丶丶一一丨丨丨丶フ丨フ丨
12
片
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Dòng nước (氵) bị vướng vào những dải đai vải (带) chắn ngang nên không thể chảy thông suốt mà trở nên ứ đọng, đình trệ (滞).
Thành phần cấu tạo
滞
đình trệ, chậm trễ
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
带
Chữ Đái
mang, mang theo, cầm theo / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (45)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đình trệ, chậm trễ
Ví dụ (3)
交通严重停滞。
Giao thông đình trệ nghiêm trọng.
Traffic has come to a serious standstill.
项目进展滞后。
Tiến độ dự án bị chậm trễ.
The project's progress is lagging behind.
资金周转出现滞碍。
Vòng quay vốn xuất hiện trở ngại.
Cash flow has encountered obstacles.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây