掷
一丨一丶ノ一一ノ丶フ丨
11
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Vung mạnh cánh tay (扌) lấy đà từ tư thế đứng vững (郑) để quăng vật trên tay bay vút đi xa gọi là ném, phóng (掷).
Thành phần cấu tạo
掷
ném, phóng
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
郑
Chữ Trịnh
Họ Trịnh / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (45)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:ném, phóng
Ví dụ (5)
我们来掷骰子决定谁先走。
Chúng ta hãy đổ (ném) xúc xắc để quyết định ai đi trước.
Let's roll the dice to decide who goes first.
运动员用力投掷标枪。
Vận động viên dùng sức phóng lao.
The athlete forcefully hurled the javelin.
他决定孤注一掷,把所有的钱都投资在这个项目上。
Anh ấy quyết định được ăn cả ngã về không (đánh cược ném ra một ván chót), đầu tư toàn bộ số tiền vào dự án này.
He decided to take a desperate gamble and invest all his money in this project.
他的承诺掷地有声,绝不会食言。
Lời hứa của anh ấy rất đanh thép (như ném xuống đất phát ra tiếng), tuyệt đối sẽ không nuốt lời.
His promise was firm and unequivocal, and he would never go back on his word.
请不要向窗外抛掷物品。
Xin đừng ném (quăng) đồ vật ra ngoài cửa sổ.
Please do not throw objects out of the window.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây