帜
丨フ丨丨フ一ノ丶
8
面
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Tấm vải dài (巾) được cắt may thành lá cờ riêng (只) tung bay trước gió làm hiệu lệnh, gọi là cờ, biểu ngữ (帜).
Thành phần cấu tạo
帜
cờ, biểu ngữ
巾
Bộ Cân
Khăn (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (45)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cờ, biểu ngữ
Ví dụ (5)
红色的旗帜在风中飘扬。
Lá cờ màu đỏ đang tung bay trong gió.
The red flag fluttered in the wind.
科学是人类进步的旗帜。
Khoa học là ngọn cờ tiến bộ của nhân loại.
Science is the banner of human progress.
他的画风在艺术界独树一帜。
Phong cách vẽ của anh ấy vô cùng độc đáo (dựng một ngọn cờ riêng) trong giới nghệ thuật.
His painting style is unique in the art world.
她旗帜鲜明地表达了自己的立场。
Cô ấy đã bày tỏ lập trường của mình một cách rõ ràng và kiên quyết.
She expressed her position in no uncertain terms.
战败后,这座城堡被迫易帜。
Sau khi thất bại, tòa lâu đài này buộc phải đổi cờ.
After its defeat, the castle was forced to change allegiance.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây