ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
帜
zhì
cờ, biểu ngữ
Hán việt: xí
丨フ丨丨フ一ノ丶
8
面
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Tấm vải dài (巾) được cắt may thành lá cờ riêng (只) tung bay trước gió làm hiệu lệnh, gọi là cờ, biểu ngữ (帜).

Thành phần cấu tạo

帜
zhì
cờ, biểu ngữ
巾
Bộ Cân
Khăn (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép (1)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cờ, biểu ngữ
Ví dụ (5)
hóngsè红色de的qízhì旗帜zài在fēng风zhōng中piāoyáng飘扬。
Lá cờ màu đỏ đang tung bay trong gió.
The red flag fluttered in the wind.
kēxué科学shì是rénlèi人类jìnbù进步de的qízhì旗帜。
Khoa học là ngọn cờ tiến bộ của nhân loại.
Science is the banner of human progress.
tā他de的huàfēng画风zài在yìshùjiè艺术界dúshùyízhì独树一帜。
Phong cách vẽ của anh ấy vô cùng độc đáo (dựng một ngọn cờ riêng) trong giới nghệ thuật.
His painting style is unique in the art world.
tā她qízhì旗帜xiānmíng鲜明de地biǎodá表达le了zìjǐ自己de的lìchǎng立场。
Cô ấy đã bày tỏ lập trường của mình một cách rõ ràng và kiên quyết.
She expressed her position in no uncertain terms.
zhànbài战败hòu后,zhè这zuò座chéngbǎo城堡bèipò被迫yì易zhì帜。
Sau khi thất bại, tòa lâu đài này buộc phải đổi cờ.
After its defeat, the castle was forced to change allegiance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây