制
ノ一一丨フ丨丨丨
8
节
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制).
Thành phần cấu tạo
制
chế tạo, kiểm soát; chế độ
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (45)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:chế tạo, kiểm soát; chế độ
Ví dụ (5)
这个公司有严格的管理制度。
Công ty này có hệ thống quản lý nghiêm ngặt.
This company has a strict management system.
这辆汽车是中国制造的。
Chiếc ô tô này được chế tạo tại Trung Quốc.
This car was made in China.
她正在制作一个精美的蛋糕。
Cô ấy đang làm (chế tạo) một chiếc bánh kem tinh xảo.
She is making an exquisite cake.
教育体制改革正在进行中。
Cuộc cải cách hệ thống giáo dục đang được tiến hành.
Reform of the education system is underway.
我想定制一套西装。
Tôi muốn đặt làm (chế tác theo yêu cầu) một bộ vest.
I want to have a suit custom-made.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây