ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
制
zhì
chế tạo, kiểm soát; chế độ
Hán việt: chế
ノ一一丨フ丨丨丨
8
节
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制).

Thành phần cấu tạo

制
zhì
chế tạo, kiểm soát; chế độ
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:chế tạo, kiểm soát; chế độ
Ví dụ (5)
zhè这gè个gōngsī公司yǒu有yángé严格de的guǎnlǐ管理zhìdù制度。
Công ty này có hệ thống quản lý nghiêm ngặt.
This company has a strict management system.
zhè这liàng辆qìchē汽车shì是zhōngguó中国zhìzào制造de的。
Chiếc ô tô này được chế tạo tại Trung Quốc.
This car was made in China.
tā她zhèngzài正在zhìzuò制作yí一gè个jīngměi精美de的dàngāo蛋糕。
Cô ấy đang làm (chế tạo) một chiếc bánh kem tinh xảo.
She is making an exquisite cake.
jiàoyù教育tǐzhì体制gǎigé改革zhèngzài正在jìnxíng进行zhōng中。
Cuộc cải cách hệ thống giáo dục đang được tiến hành.
Reform of the education system is underway.
wǒ我xiǎng想dìngzhì定制yí一tào套xīzhuāng西装。
Tôi muốn đặt làm (chế tác theo yêu cầu) một bộ vest.
I want to have a suit custom-made.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây