ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
复制
fùzhì
sao chép, nhân bản, phỏng chế, copy.
Hán việt: phục chế
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "复制" (fùzhì) mang nghĩa "sao chép", kết hợp bởi 复 (fù - phục): "trả lời" + 制 (zhì - chế): "chế tạo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 复: Con người (𠂉) bước chân đi lại (夂) theo vòng quay của mặt trời mỗi ngày (日), mang ý nghĩa lặp lại và phục hồi (复). • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制).

Thành phần cấu tạo

复制
fùzhì
sao chép
复
fù • phục
trả lời
𠂉
Bộ Nhân (nằm)
Dáng người quay về
日
Bộ Nhật
Ngày tháng tuần hoàn
夂
Bộ Truy
Bước chân đi nối tiếp phía dưới
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:sao chép, nhân bản, phỏng chế, copy.
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把zhè这gè个wénjiàn文件fùzhì复制yí一fèn份。
Làm ơn sao chép (copy) tài liệu này thành một bản.
Please make a copy of this document.
zài在zhè这gè个diànnǎo电脑shàng上,ctrlCtrl++cCshì是fùzhì复制。
Trên máy tính này, Ctrl+C là lệnh sao chép.
On this computer, Ctrl+C is the shortcut for copy.
búyào不要mángmù盲目fùzhì复制biérén别人de的jīngyàn经验。
Đừng sao chép kinh nghiệm của người khác một cách mù quáng.
Don't blindly copy other people's experience.
zhè这zhǒng种chénggōng成功shì是bù不kě可fùzhì复制de的。
Thành công kiểu này là không thể sao chép được.
This kind of success cannot be replicated.
qǐng请bǎ把zhè这fèn份zhòngyào重要wénjiàn文件fùzhì复制liǎng两fèn份jiāogěi交给jīnglǐ经理。
Xin hãy sao chép tài liệu quan trọng này thành hai bản rồi giao cho giám đốc.
I want to get a key copied.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây