复
ノ一丨フ一一ノフ丶
9
个
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Con người (𠂉) bước chân đi lại (夂) theo vòng quay của mặt trời mỗi ngày (日), mang ý nghĩa lặp lại và phục hồi (复).
Thành phần cấu tạo
复
trả lời, phục hồi
𠂉
Bộ Nhân (nằm)
Dáng người quay về
日
Bộ Nhật
Ngày tháng tuần hoàn
夂
Bộ Truy
Bước chân đi nối tiếp phía dưới
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:trả lời, phục hồi
Ví dụ (5)
我马上回复你的邮件。
Tôi sẽ trả lời email của bạn ngay.
I’ll reply to your email right away.
他的健康已经完全恢复了。
Sức khỏe của anh ấy đã hoàn toàn hồi phục.
His health has fully recovered.
请尽快给我一个明确的答复。
Xin hãy cho tôi một câu trả lời rõ ràng càng sớm càng tốt.
Please give me a clear reply as soon as possible.
经济正在慢慢复苏。
Nền kinh tế đang dần dần phục hồi.
The economy is slowly recovering.
这座古建筑很难复原。
Kiến trúc cổ này rất khó để phục hồi nguyên trạng.
This ancient building is difficult to restore.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây