副
一丨フ一丨フ一丨一丨丨
11
个
HSK 2
Lượng từ
Gợi nhớ
Dùng lưỡi dao sắc (刂) chia vật nguyên vẹn đầy đủ (畐) thành hai phần tương xứng hỗ trợ lẫn nhau, chỉ cấp phó hoặc một đôi, một cặp, bộ (副).
Thành phần cấu tạo
副
đôi, cặp, bộ
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao cắt (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
副
Dùng cho các đồ vật đi theo bộ hoặc cặp (như kính mắt, găng tay, bộ cờ, câu đối) hoặc nét mặt, điệu bộ.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 副 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一副对联
Một đôi câu đối

一副拐杖
Một đôi nạng

一副眼镜
Một cặp kính mắt

一副国际象棋
Một bộ cờ vua

一副天真的神态
Một vẻ mặt ngây thơ

一副笑脸
Một khuôn mặt tươi cười

一副好嗓子
Một chất giọng hay

一副惊讶的样子
Một bộ dạng ngạc nhiên

一副骄傲的神气
Một vẻ kiêu ngạo

一副高高在上的姿态
Một thái độ cao ngạo, bề trên

一副惊慌的神色
Một vẻ mặt hoảng hốt
Từ ghép (30)
Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (2)
1
lượng từ
Nghĩa:cặp, bộ, đôi, vẻ (lượng từ dùng cho đồ vật đi theo đôi/bộ, hoặc biểu cảm khuôn mặt).
Ví dụ (5)
我想配一副眼镜。
Tôi muốn cắt (phối) một cặp kính mắt.
I want to get a pair of glasses made.
这副手套太大了。
Đôi găng tay này to quá.
This pair of gloves is too big.
你看他那副得意的样子。
Bạn nhìn cái vẻ đắc ý của anh ta kìa.
Look at that smug expression on his face.
我们需要一副扑克牌。
Chúng ta cần một bộ bài tây (tú lơ khơ).
We need a deck of playing cards.
这是一副非常珍贵的耳环。
Đây là một đôi bông tai vô cùng quý giá.
This is a very valuable pair of earrings.
2
tính từ / tiền tố
Nghĩa:phó, phụ (chức vụ đứng sau trưởng, hoặc tác dụng phụ).
Ví dụ (5)
他是我们学校的副校长。
Ông ấy là hiệu phó của trường chúng tôi.
He is the vice principal of our school.
这种药有什么副作用吗?
Loại thuốc này có tác dụng phụ gì không?
Does this medicine have any side effects?
那位国家的副总统今天来访华了。
Vị phó tổng thống của quốc gia kia hôm nay đã đến thăm Trung Quốc.
Vice President
这是一部副刊。
Đây là một tờ phụ san (báo phụ).
This is a supplement.
超市里的主副食品供应非常充足。
Nguồn cung cấp thực phẩm chính và phụ trong siêu thị vô cùng dồi dào.
staple and non-staple foods
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây