ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
副
fù
cặp, bộ, đôi, vẻ (lượng từ dùng cho đồ vật đi theo đôi/bộ, hoặc biểu cảm khuôn mặt).
Hán việt: phó
一丨フ一丨フ一丨一丨丨
11
个
HSK 2
Lượng từ

Gợi nhớ

Dùng lưỡi dao sắc (刂) chia vật nguyên vẹn đầy đủ (畐) thành hai phần tương xứng hỗ trợ lẫn nhau, chỉ cấp phó hoặc một đôi, một cặp, bộ (副).

Thành phần cấu tạo

副
fù
đôi, cặp, bộ
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao cắt (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

副fù

Dùng cho các đồ vật đi theo bộ hoặc cặp (như kính mắt, găng tay, bộ cờ, câu đối) hoặc nét mặt, điệu bộ.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 副 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một đôi câu đối
yí一fù副duìlián对联
Một đôi câu đối
Một đôi nạng
yí一fù副guǎizhàng拐杖
Một đôi nạng
Một cặp kính mắt
yí一fù副yǎnjìng眼镜
Một cặp kính mắt
Một bộ cờ vua
yí一fù副guójì国际xiàngqí象棋
Một bộ cờ vua
Một vẻ mặt ngây thơ
yí一fù副tiānzhēn天真de的shéntài神态
Một vẻ mặt ngây thơ
Một khuôn mặt tươi cười
yí一fù副xiàoliǎn笑脸
Một khuôn mặt tươi cười
Một chất giọng hay
yí一fù副hǎo好sǎngzi嗓子
Một chất giọng hay
Một bộ dạng ngạc nhiên
yí一fù副jīngyà惊讶de的yàngzi样子
Một bộ dạng ngạc nhiên
Một vẻ kiêu ngạo
yí一fù副jiāo'ào骄傲de的shénqì神气
Một vẻ kiêu ngạo
Một thái độ cao ngạo, bề trên
yí一fù副gāogāozàishàng高高在上de的zītài姿态
Một thái độ cao ngạo, bề trên
Một vẻ mặt hoảng hốt
yí一fù副jīnghuāng惊慌de的shénsè神色
Một vẻ mặt hoảng hốt

Định nghĩa (2)

1
lượng từ
Nghĩa:cặp, bộ, đôi, vẻ (lượng từ dùng cho đồ vật đi theo đôi/bộ, hoặc biểu cảm khuôn mặt).
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想pèi配yí一fù副yǎnjìng眼镜。
Tôi muốn cắt (phối) một cặp kính mắt.
I want to get a pair of glasses made.
zhè这fù副shǒutào手套tài太dà大le了。
Đôi găng tay này to quá.
This pair of gloves is too big.
nǐ你kàn看tā他nà那fù副déyì得意de的yàngzi样子。
Bạn nhìn cái vẻ đắc ý của anh ta kìa.
Look at that smug expression on his face.
wǒmen我们xūyào需要yí一fù副pūkèpái扑克牌。
Chúng ta cần một bộ bài tây (tú lơ khơ).
We need a deck of playing cards.
zhè这shì是yí一fù副fēicháng非常zhēnguì珍贵de的ěrhuán耳环。
Đây là một đôi bông tai vô cùng quý giá.
This is a very valuable pair of earrings.
2
tính từ / tiền tố
Nghĩa:phó, phụ (chức vụ đứng sau trưởng, hoặc tác dụng phụ).
Ví dụ (5)
tā他shì是wǒmen我们xuéxiào学校de的fùxiàozhǎng副校长。
Ông ấy là hiệu phó của trường chúng tôi.
He is the vice principal of our school.
zhè这zhǒng种yào药yǒu有shénme什么fùzuòyòng副作用ma吗?
Loại thuốc này có tác dụng phụ gì không?
Does this medicine have any side effects?
nà那wèi位guójiā国家de的fù副zǒngtǒng总统jīntiān今天láifǎng来访huá华le了。
Vị phó tổng thống của quốc gia kia hôm nay đã đến thăm Trung Quốc.
Vice President
zhè这shì是yí一bù部fù副kān刊。
Đây là một tờ phụ san (báo phụ).
This is a supplement.
chāoshì超市lǐ里de的zhǔ主fù副shípǐn食品gōngyìng供应fēicháng非常chōngzú充足。
Nguồn cung cấp thực phẩm chính và phụ trong siêu thị vô cùng dồi dào.
staple and non-staple foods

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây