ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
负
fù
mang, gánh; mắc nợ; thua
Hán việt: phụ
ノフ丨フノ丶
6
个
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Dáng người cúi gập lưng (⺈) gồng mình cõng túi tiền (贝) nặng trĩu để gánh vác món nợ trên vai (负).

Thành phần cấu tạo

负
fù
mang, gánh; mắc nợ; thua
⺈
Bộ Đao nằm
Hình người cúi lưng (phía trên)
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mang, gánh; mắc nợ; thua
Ví dụ (5)
wǒmen我们jiānfù肩负zhe着zhòngdà重大de的lìshǐ历史shǐmìng使命。
Chúng ta gánh vác sứ mệnh lịch sử trọng đại.
We shoulder a great historical mission.
tā他dúzì独自dānfù担负qǐ起yǎngjiā养家de的zérèn责任。
Anh ấy một mình gánh vác trách nhiệm nuôi gia đình.
He took on the responsibility of supporting the family all by himself.
shìbīng士兵men们xūyào需要měitiān每天jìnxíng进行fù负zhòng重xùnliàn训练。
Các binh sĩ cần tiến hành huấn luyện mang vác vật nặng mỗi ngày.
The soldiers need to do weight-bearing training every day.
fùmǔ父母wèile为了háizi孩子,mòmò默默fùdān负担zhe着yíqiè一切jiānxīn艰辛。
Cha mẹ vì con cái, âm thầm gánh vác mọi sự gian khổ.
For the sake of their children, parents silently bear all kinds of hardships.
zuòwéi作为duìzhǎng队长,tā他bìxū必须duì对quán全duì队fùzé负责。
Là đội trưởng, anh ấy phải gánh vác trách nhiệm với toàn đội.
As the team captain, he must be responsible for the entire team.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây