负
ノフ丨フノ丶
6
个
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Dáng người cúi gập lưng (⺈) gồng mình cõng túi tiền (贝) nặng trĩu để gánh vác món nợ trên vai (负).
Thành phần cấu tạo
负
mang, gánh; mắc nợ; thua
⺈
Bộ Đao nằm
Hình người cúi lưng (phía trên)
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:mang, gánh; mắc nợ; thua
Ví dụ (5)
我们肩负着重大的历史使命。
Chúng ta gánh vác sứ mệnh lịch sử trọng đại.
We shoulder a great historical mission.
他独自担负起养家的责任。
Anh ấy một mình gánh vác trách nhiệm nuôi gia đình.
He took on the responsibility of supporting the family all by himself.
士兵们需要每天进行负重训练。
Các binh sĩ cần tiến hành huấn luyện mang vác vật nặng mỗi ngày.
The soldiers need to do weight-bearing training every day.
父母为了孩子,默默负担着一切艰辛。
Cha mẹ vì con cái, âm thầm gánh vác mọi sự gian khổ.
For the sake of their children, parents silently bear all kinds of hardships.
作为队长,他必须对全队负责。
Là đội trưởng, anh ấy phải gánh vác trách nhiệm với toàn đội.
As the team captain, he must be responsible for the entire team.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây