ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
妇
fù
Phụ nữ
Hán việt: phụ
フノ一フ一一
6
个, 位
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Người phụ nữ (女) tay cầm chiếc chổi (彐) chăm chỉ vun vén quét dọn cửa nhà cho sạch sẽ chính là người vợ, người phụ nữ đảm đang (妇).

Thành phần cấu tạo

妇
fù
Phụ nữ
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ (bên trái)
彐
Bộ Kệ
Hình chiếc chổi quét dọn nhà cửa (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phụ nữ
Ví dụ (5)
sān三bā八guójì国际fùnǚ妇女jié节kuài快dào到le了。
Ngày quốc tế phụ nữ mùng 8 tháng 3 sắp đến rồi.
International Women's Day is coming soon.
qǐng请gěi给yùnfù孕妇ràngzuò让座。
Xin hãy nhường ghế cho phụ nữ mang thai.
Please give up your seat for pregnant women.
tāmen他们shì是yí一duì对niánqīng年轻de的fūfù夫妇。
Họ là một cặp vợ chồng trẻ.
They are a young married couple.
tā她shì是yí一wèi位quánzhí全职jiātíng家庭zhǔfù主妇。
Cô ấy là một bà nội trợ toàn thời gian.
She is a full-time housewife.
tā他de的xífù媳妇fēicháng非常xiàoshùn孝顺。
Con dâu của ông ấy rất hiếu thảo.
His wife is very filial.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây