妇
フノ一フ一一
6
个, 位
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Người phụ nữ (女) tay cầm chiếc chổi (彐) chăm chỉ vun vén quét dọn cửa nhà cho sạch sẽ chính là người vợ, người phụ nữ đảm đang (妇).
Thành phần cấu tạo
妇
Phụ nữ
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ (bên trái)
彐
Bộ Kệ
Hình chiếc chổi quét dọn nhà cửa (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phụ nữ
Ví dụ (5)
三八国际妇女节快到了。
Ngày quốc tế phụ nữ mùng 8 tháng 3 sắp đến rồi.
International Women's Day is coming soon.
请给孕妇让座。
Xin hãy nhường ghế cho phụ nữ mang thai.
Please give up your seat for pregnant women.
他们是一对年轻的夫妇。
Họ là một cặp vợ chồng trẻ.
They are a young married couple.
她是一位全职家庭主妇。
Cô ấy là một bà nội trợ toàn thời gian.
She is a full-time housewife.
他的媳妇非常孝顺。
Con dâu của ông ấy rất hiếu thảo.
His wife is very filial.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây