ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
夫妇
fūfù
vợ chồng, phu phụ (cách gọi trang trọng), cặp vợ chồng.
Hán việt: phu phụ
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "夫妇" (fūfù) mang nghĩa "vợ chồng", kết hợp bởi 夫 (fū - phu): "chồng" + 妇 (fù - phụ): "Phụ nữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 夫: Người đàn ông trưởng thành (大) búi tóc cài thêm chiếc trâm ngang (一) trên đỉnh đầu khi lập gia đình, nghĩa là người chồng, đại trượng phu (夫). • Chữ 妇: Người phụ nữ (女) tay cầm chiếc chổi (彐) chăm chỉ vun vén quét dọn cửa nhà cho sạch sẽ chính là người vợ, người phụ nữ đảm đang (妇).

Thành phần cấu tạo

夫妇
fūfù
vợ chồng
夫
fū • phu
chồng
大
Bộ Đại
Người lớn (phía dưới)
一
Bộ Nhất
Nét ngang trên đầu (phía trên)
妇
fù • phụ
Phụ nữ
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ (bên trái)
彐
Bộ Kệ
Hình chiếc chổi quét dọn nhà cửa (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vợ chồng, phu phụ (cách gọi trang trọng), cặp vợ chồng.
Ví dụ (5)
zhè这duì对xīnhūn新婚fūfù夫妇kàn看qǐlái起来hěn很xìngfú幸福。
Cặp vợ chồng mới cưới này trông rất hạnh phúc.
This newlywed couple looks very happy.
wáng王jiàoshòu教授fūfù夫妇jīnwǎn今晚huì会lái来cānjiā参加yànhuì宴会。
Vợ chồng giáo sư Vương tối nay sẽ đến dự tiệc.
Professor Wang and his wife will come to the banquet tonight.
tāmen他们shì是yí一duì对ēn'ài恩爱fūfù夫妇。
Họ là một cặp vợ chồng ân ái.
They are a loving couple.
yǒuxiē有些fūfù夫妇xuǎnzé选择búyào不要háizi孩子,chéngwéi成为dīng丁kè克yì一zú族。
Một số cặp vợ chồng chọn không sinh con, trở thành gia đình DINK.
Some couples choose not to have children and become DINKs.
zhè这jiù就shì是zhùmíng著名de的jū居lǐ里fūfù夫妇。
Đây chính là vợ chồng Curie nổi tiếng.
This is the famous Curie couple.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây