ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
孕妇裙
yùnfù qún
Váy bầu
Hán việt: dựng phụ quần
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Khi người phụ nữ đảm đang (妇 - phụ: bộ Nữ 女 cầm chổi 彐) đang mang thai đứa con thơ trong bụng (孕 - dựng: chữ Nãi 乃 ôm ấp bộ Tử 子), chiếc váy rộng rãi nâng niu vóc dáng mẹ (裙 - quần: bộ Y 衤 và chữ Quân 君) chính là chiếc "váy bầu" (孕妇裙).

Thành phần cấu tạo

孕妇裙
yùnfù qún
Váy bầu
孕
yùn • dựng
thai nghén
乃
Chữ Nãi
Dáng bụng người mẹ mang bầu (phía trên)
子
Bộ Tử
Đứa con nhỏ nằm trong bụng mẹ (phía dưới)
妇
fù • phụ
Phụ nữ
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ (bên trái)
彐
Bộ Kệ
Hình chiếc chổi quét dọn nhà cửa (bên phải)
裙
qún • quần
váy
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
君
Chữ Quân
Quân vương / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Váy bầu
Ví dụ (3)
zhè这tiáo条yùnfù孕妇qún裙hěn很kuānsōng宽松。
Chiếc váy bầu này rất rộng rãi.
This maternity dress is very loose.
tā她mǎi买le了liǎng两tiáo条yùnfù孕妇qún裙。
Cô ấy mua hai chiếc váy bầu.
She bought two maternity dresses.
yùnfù孕妇qún裙yào要chuān穿qǐlái起来shūfu舒服。
Váy bầu cần mặc vào thoải mái.
A maternity dress should be comfortable to wear.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây