孕妇裙
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Khi người phụ nữ đảm đang (妇 - phụ: bộ Nữ 女 cầm chổi 彐) đang mang thai đứa con thơ trong bụng (孕 - dựng: chữ Nãi 乃 ôm ấp bộ Tử 子), chiếc váy rộng rãi nâng niu vóc dáng mẹ (裙 - quần: bộ Y 衤 và chữ Quân 君) chính là chiếc "váy bầu" (孕妇裙).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 孕妇裙
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Váy bầu
Ví dụ (3)
这条孕妇裙很宽松。
Chiếc váy bầu này rất rộng rãi.
This maternity dress is very loose.
她买了两条孕妇裙。
Cô ấy mua hai chiếc váy bầu.
She bought two maternity dresses.
孕妇裙要穿起来舒服。
Váy bầu cần mặc vào thoải mái.
A maternity dress should be comfortable to wear.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây