ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
家居裙
jiājū qún
Váy mặc ở nhà
Hán việt: gia cư quần
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "家居裙" (jiājū qún) nghĩa là "Váy mặc ở nhà", ghép bởi: 家 (jiā / jie): nhà + 居 (jū): Cư trú + 裙 (qún): váy.

Thành phần cấu tạo

家居裙
jiājū qún
Váy mặc ở nhà
宀
豕
尸
古
衤
君

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Váy mặc ở nhà
Ví dụ (3)
tā她zài在jiācháng家常chuān穿jiājū家居qún裙。
Ở nhà cô ấy thường mặc váy mặc ở nhà.
She often wears a house dress at home.
zhè这tiáo条jiājū家居qún裙hěn很liángkuai凉快。
Chiếc váy mặc ở nhà này rất mát.
This house dress is very cool.
jiājū家居qún裙shìhé适合xiūxi休息shí时chuān穿。
Váy mặc ở nhà phù hợp để mặc khi nghỉ ngơi.
A house dress is suitable for wearing while resting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây