家庭
户, 个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Nơi có mái nhà êm ấm nuôi đàn gia súc sung túc (家: mái nhà 宀 và chữ Thỉ 豕) gắn liền với khoảng sân hiên rộng rãi (庭: mái hiên 广 và chữ Đình 廷) nơi các thành viên quây quần chính là tổ ấm "gia đình" (家庭).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 家庭
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:gia đình, hộ gia đình (thường dùng trong văn cảnh trang trọng hoặc khi nói về đơn vị xã hội, hoàn cảnh).
Ví dụ (5)
他出生在一个幸福的家庭。
Anh ấy sinh ra trong một gia đình hạnh phúc.
He was born into a happy family.
家庭作业。
Bài tập về nhà (Bài tập gia đình).
Homework.
每个人都爱自己的家庭。
Mỗi người đều yêu gia đình của mình.
Everyone loves their own family.
由于家庭原因,他辞职了。
Vì lý do gia đình, anh ấy đã nghỉ việc.
He resigned for family reasons.
我们需要招聘一名家庭教师。
Chúng tôi cần tuyển một gia sư (giáo viên gia đình).
We need to hire a private tutor.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây