ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
家庭
jiātíng
gia đình, hộ gia đình (thường dùng trong văn cảnh trang trọng hoặc khi nói về đơn vị xã hội, hoàn cảnh).
Hán việt: gia đình
户, 个
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Nơi có mái nhà êm ấm nuôi đàn gia súc sung túc (家: mái nhà 宀 và chữ Thỉ 豕) gắn liền với khoảng sân hiên rộng rãi (庭: mái hiên 广 và chữ Đình 廷) nơi các thành viên quây quần chính là tổ ấm "gia đình" (家庭).

Thành phần cấu tạo

家庭
jiātíng
Gia đình
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
庭
tíng • đình
Sân
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
廷
Chữ Đình
triều đình, cung điện (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:gia đình, hộ gia đình (thường dùng trong văn cảnh trang trọng hoặc khi nói về đơn vị xã hội, hoàn cảnh).
Ví dụ (5)
tā他chūshēng出生zài在yí一gè个xìngfú幸福de的jiātíng家庭。
Anh ấy sinh ra trong một gia đình hạnh phúc.
He was born into a happy family.
jiātíng家庭zuòyè作业。
Bài tập về nhà (Bài tập gia đình).
Homework.
měi每gè个rén人dōu都ài爱zìjǐ自己de的jiātíng家庭。
Mỗi người đều yêu gia đình của mình.
Everyone loves their own family.
yóuyú由于jiātíng家庭yuányīn原因,tā他cízhí辞职le了。
Vì lý do gia đình, anh ấy đã nghỉ việc.
He resigned for family reasons.
wǒmen我们xūyào需要zhāopìn招聘yì一míng名jiātíng家庭jiàoshī教师。
Chúng tôi cần tuyển một gia sư (giáo viên gia đình).
We need to hire a private tutor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây