ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
婚姻家庭法
hūnyīn jiātíngfǎ
Luật hôn nhân và gia đình
Hán việt: hôn nhân gia đình pháp
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "婚姻家庭法" (hūnyīn jiātíngfǎ) mang nghĩa "Luật hôn nhân và gia đình", kết hợp bởi 婚 (hūn - hôn): "hôn nhân" + 姻 (yīn - nhân): "hôn nhân" + 家 (jiā / jie - gia): "nhà" + 庭 (tíng - đình): "Sân" + 法 (fǎ - pháp): "luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 婚: Thời xưa vào lúc hoàng hôn (昏) buông xuống, nhà trai mới rước người con gái (女) về làm lễ kết tóc xe tơ, hôn nhân (婚). • Chữ 姻: Người con gái (女) nhờ có mối nhân duyên (因) tiền định mà gặp được ý trung nhân để kết tóc se duyên là mối lương duyên, hôn nhân (姻). • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家). • Chữ 庭: Dưới mái hiên rộng lớn (广) nơi bá quan triều đình (廷) tề tựu xét xử công việc chính là khoảng sân chầu hay tòa án (庭). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法).

Thành phần cấu tạo

婚姻家庭法
hūnyīn jiātíngfǎ
Luật hôn nhân và gia đình
婚
hūn • hôn
hôn nhân
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
昏
Chữ Hôn
hoàng hôn / âm đọc (bên phải)
姻
yīn • nhân
hôn nhân
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
因
Nhân
Bởi vì / âm đọc (bên phải)
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
庭
tíng • đình
Sân
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
廷
Chữ Đình
triều đình, cung điện (bên trong)
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Luật hôn nhân và gia đình
Ví dụ (3)
hūnyīn婚姻jiātíngfǎ家庭法bǎohù保护fūqī夫妻shuāngfāng双方de的quánlì权利。
Luật hôn nhân và gia đình bảo vệ quyền của hai vợ chồng.
Marriage and family law protects the rights of both spouses.
lǜshī律师jiěshì解释le了hūnyīn婚姻jiātíngfǎ家庭法。
Luật sư giải thích luật hôn nhân và gia đình.
The lawyer explained marriage and family law.
zhè这gè个ànjiàn案件shìyòng适用hūnyīn婚姻jiātíngfǎ家庭法。
Vụ án này áp dụng luật hôn nhân và gia đình.
Marriage and family law applies to this case.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây