家乡
个
HSK 3-4
Danh từ
Gợi nhớ
Nơi có mái nhà ấm áp (宀) nuôi đàn lợn sung túc (豕) của gia đình (家: gia - tổ ấm) nằm giữa những con đường làng quanh co gắn kết tình xóm giềng (乡: hương - thôn xóm), chính là hai tiếng "quê hương" (家乡) luôn neo đậu trong tim mỗi người đi xa.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 家乡
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:quê hương, quê nhà (nơi sinh ra và lớn lên).
Ví dụ (5)
我很想念我的家乡。
Tôi rất nhớ quê hương của mình.
I miss my hometown very much.
你的家乡在哪里?
Quê bạn ở đâu?
Where is your hometown?
我的家乡是一个美丽的小村庄。
Quê tôi là một ngôi làng nhỏ xinh đẹp.
My hometown is a beautiful little village.
这几年,我的家乡发生了巨大的变化。
Mấy năm nay, quê hương tôi đã có những thay đổi to lớn.
In recent years, my hometown has undergone tremendous changes.
为了工作,他不得不离开家乡。
Vì công việc, anh ấy buộc phải rời xa quê hương.
He had to leave his hometown for work.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây