ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
国家
guójiā
quốc gia, đất nước, nhà nước.
Hán việt: quốc gia
个
HSK 1/2
Danh từ

Gợi nhớ

Vùng lãnh thổ có đường biên giới bốn phương (囗) bảo vệ viên ngọc chủ quyền (玉 -> 国: quốc) đồng thời là mái nhà lớn ấm êm (宀, 豕 -> 家: gia) của hàng triệu gia đình chính là "quốc gia, đất nước" (国家).

Thành phần cấu tạo

国家
guójiā
quốc gia, đất nước
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quốc gia, đất nước, nhà nước.
Ví dụ (5)
zhōngguó中国shì是yí一gè个lìshǐ历史yōujiǔ悠久de的guójiā国家。
Trung Quốc là một quốc gia có lịch sử lâu đời.
China is a country with a long history.
měi每gè个guójiā国家dōu都yǒu有zìjǐ自己de的fǎlǜ法律。
Mỗi quốc gia đều có luật pháp riêng của mình.
Every country has its own laws.
wǒmen我们yào要rè'ài热爱zìjǐ自己de的guójiā国家。
Chúng ta phải yêu mến đất nước của mình.
We should love our country.
zhè这gè个guójiā国家de的rénmín人民hěn很yǒuhǎo友好。
Nhân dân của quốc gia này rất thân thiện.
The people of this country are very friendly.
guójiā国家zhèngzài正在dàlì大力fāzhǎn发展jīngjì经济。
Nhà nước đang ra sức phát triển kinh tế.
The country is vigorously developing its economy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây