ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
国家赔偿
guójiā péicháng
Bồi thường nhà nước / Sai sót tư pháp
Hán việt: quốc gia bồi thường
—

Gợi nhớ

Từ "国家赔偿" (guójiā péicháng) mang nghĩa "Bồi thường nhà nước / Sai sót tư pháp", kết hợp bởi 国 (guó - quốc): "đất nước" + 家 (jiā / jie - gia): "nhà" + 赔 (péi - bồi): "Bồi thường" + 偿 (cháng - thường): "trả nợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国). • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家). • Chữ 赔: Khi lỡ làm hỏng đồ của người khác, phải mở lời nhận lỗi (咅) và lấy tiền bạc (贝) ra đền trả xứng đáng, gọi là bồi thường, đền bù (赔). • Chữ 偿: Một người (亻) từng nếm trải (尝) công ơn giúp đỡ của người khác thì luôn ghi nhớ để đền đáp và trả nợ, bồi thường (偿).

Thành phần cấu tạo

国家赔偿
guójiā péicháng
Bồi thường nhà nước / Sai sót tư pháp
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
赔
péi • bồi
Bồi thường
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên phải)
偿
cháng • thường
trả nợ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
尝
Chữ Thường
nếm, thử / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bồi thường nhà nước / Sai sót tư pháp
Ví dụ (3)
sīfǎ司法jīguān机关yīn因bàn办cuò'àn错案dǎozhì导致gōngmín公民bèi被wúgū无辜guānyā关押de的,yīngdāng应当jǐyǔ给予guójiā国家péicháng赔偿。
Cơ quan tư pháp làm sai án dẫn đến công dân bị giam giữ vô tội thì phải thực hiện bồi thường nhà nước.
Where judicial organs mishandle a case and cause an innocent citizen to be detained, state compensation shall be granted.
shēnqǐngrén申请人tíqǐ提起guójiā国家péicháng赔偿,yīngdāng应当xiān先xiàng向péicháng赔偿yìwù义务jīguān机关tíchū提出shēnqǐng申请。
Người nộp đơn đề nghị bồi thường nhà nước phải đưa ra yêu cầu trước với cơ quan có nghĩa vụ bồi thường.
When filing for state compensation, the applicant shall first submit an application to the organ obligated to make compensation.
guójiā国家péicháng赔偿yǐ以zhīfù支付péichángjīn赔偿金wèi为zhǔyào主要fāngshì方式,tóngshí同时yě也kěyǐ可以fǎnhuán返还cáichǎn财产。
Bồi thường nhà nước lấy việc chi trả tiền bồi thường làm phương thức chủ yếu, đồng thời cũng có thể hoàn trả tài sản.
State compensation is mainly made through the payment of compensation funds, and property may also be returned.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây