ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
外国
wàiguó
nước ngoài, ngoại quốc.
Hán việt: ngoại quốc
个
HSK 1-2
Danh từ

Gợi nhớ

Những quốc gia có lãnh thổ và chủ quyền riêng (国: quốc - viên ngọc quý 玉 nằm trong đường biên giới 囗) nằm ở phía bên ngoài ranh giới đất nước mình (外: ngoại - bộ Tịch 夕 và bộ Bốc 卜) chính là "nước ngoài, ngoại quốc" (外国).

Thành phần cấu tạo

外国
wàiguó
nước ngoài
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối
卜
Bộ Bốc
Bói
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nước ngoài, ngoại quốc.
Ví dụ (5)
nǐ你xiǎng想qù去wàiguó外国liúxué留学ma吗?
Bạn có muốn đi du học nước ngoài không?
Do you want to study abroad?
yǒu有hěn很duō多wàiguórén外国人zhù住zài在shànghǎi上海。
Có rất nhiều người nước ngoài sống ở Thượng Hải.
There are many foreigners living in Shanghai.
tā他huì会shuō说liǎng两mén门wàiyǔ外语。
Anh ấy biết nói hai ngoại ngữ (ngôn ngữ nước ngoài).
He can speak two foreign languages.
zhè这shì是yì一jiā家wàiguó外国gōngsī公司。
Đây là một công ty nước ngoài.
This is a foreign company.
wǒ我bù不xíguàn习惯chī吃wàiguó外国cài菜。
Tôi không quen ăn món ăn nước ngoài.
I’m not used to eating foreign food.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây