外
ノフ丶丨丶
5
里
个
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外).
Thành phần cấu tạo
外
bên ngoài, ngoại
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
Hình ảnh:


Từ ghép (32)
Từ đồng âm (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ / phó từ
Nghĩa:bên ngoài, ngoài, ngoại, nước ngoài.
Ví dụ (5)
教室外站着一个人。
Bên ngoài lớp học có một người đang đứng.
There is a person standing outside the classroom.
他喜欢去外国旅游。
Anh ấy thích đi du lịch nước ngoài.
He likes traveling abroad.
这件事情发生了意外。
Chuyện này đã xảy ra ngoài dự tính (tai nạn).
Something unexpected happened in this matter.
我的外公已经八十岁了。
Ông ngoại của tôi đã 80 tuổi rồi.
My maternal grandfather is already eighty years old.
除了他以外,大家都到了。
Ngoài anh ấy ra thì mọi người đều đến đủ cả rồi.
Everyone has arrived except him.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây