外地
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Rời khỏi quê nhà để bước ra bên ngoài (外: đêm tối 夕 còn xem bói 卜 nơi xa) và đặt chân tới những miền đất (土) trải rộng khác lạ (也) (地: địa - vùng đất), ta đang ở "nơi khác, vùng khác" (外地).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 外地
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nơi khác, vùng khác, ngoại tỉnh (những nơi không phải địa phương mình đang ở).
Ví dụ (5)
我是外地人,刚来这里不久。
Tôi là người nơi khác đến, mới tới đây không lâu.
I'm not from here and haven't been here long.
他去外地出差了。
Anh ấy đi công tác ở ngoại tỉnh (nơi khác) rồi.
He went out of town on a business trip.
我想去外地旅游。
Tôi muốn đi du lịch ở những nơi khác.
I want to travel out of town.
很多外地人在北京打工。
Rất nhiều người ngoại tỉnh đang làm thuê ở Bắc Kinh.
Many people from other places work in Beijing.
这是外地的车牌号。
Đây là biển số xe ngoại tỉnh.
This is a license plate from another region.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây