ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
国外
guówài
nước ngoài, hải ngoại.
Hán việt: quốc ngoại
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Vượt ra phía bên ngoài như người đi xem bói (卜) lúc đêm hôm (夕) chưa về nhà (外: ngoại - bên ngoài) khỏi đường biên giới bốn phương (囗) bảo vệ viên ngọc quý (玉) của tổ quốc (国: quốc - đất nước), vùng đất ấy chính là "nước ngoài" (国外).

Thành phần cấu tạo

国外
guówài
nước ngoài
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nước ngoài, hải ngoại.
Ví dụ (5)
tā他yǐjīng已经zài在guówài国外shēnghuó生活le了shínián十年。
Anh ấy đã sống ở nước ngoài được 10 năm rồi.
He has already lived abroad for ten years.
xiànzài现在qù去guówài国外lǚyóu旅游hěn很fāngbiàn方便。
Bây giờ đi du lịch nước ngoài rất thuận tiện.
It is very convenient to travel abroad now.
wǒ我xiǎng想shēnqǐng申请qù去guówài国外liúxué留学。
Tôi muốn xin đi du học nước ngoài.
I want to apply to study abroad.
zhè这jiā家gōngsī公司zài在guówài国外yǒu有hěn很duō多fēn分gōngsī公司。
Công ty này có rất nhiều chi nhánh ở nước ngoài.
This company has many branches overseas.
tā他dàxué大学bìyè毕业yǐhòu以后jiù就qù去guówài国外liúxué留学le了。
Sau khi tốt nghiệp đại học anh ấy đã đi ra nước ngoài du học rồi.
The situations at home and abroad are quite different.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây