国外
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Vượt ra phía bên ngoài như người đi xem bói (卜) lúc đêm hôm (夕) chưa về nhà (外: ngoại - bên ngoài) khỏi đường biên giới bốn phương (囗) bảo vệ viên ngọc quý (玉) của tổ quốc (国: quốc - đất nước), vùng đất ấy chính là "nước ngoài" (国外).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 国外
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nước ngoài, hải ngoại.
Ví dụ (5)
他已经在国外生活了十年。
Anh ấy đã sống ở nước ngoài được 10 năm rồi.
He has already lived abroad for ten years.
现在去国外旅游很方便。
Bây giờ đi du lịch nước ngoài rất thuận tiện.
It is very convenient to travel abroad now.
我想申请去国外留学。
Tôi muốn xin đi du học nước ngoài.
I want to apply to study abroad.
这家公司在国外有很多分公司。
Công ty này có rất nhiều chi nhánh ở nước ngoài.
This company has many branches overseas.
他大学毕业以后就去国外留学了。
Sau khi tốt nghiệp đại học anh ấy đã đi ra nước ngoài du học rồi.
The situations at home and abroad are quite different.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây