出国
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Vươn mình bước ra khỏi (出: bộ Triệt 屮 nhô lên khỏi bộ Khảm 凵) đường biên giới bao quanh viên ngọc quý của đất nước mình (国: bộ Ngọc 玉 trong bộ Vi 囗) để đến một chân trời mới chính là "ra nước ngoài, đi nước ngoài" (出国).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 出国
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:ra nước ngoài, đi nước ngoài, xuất ngoại.
Ví dụ (5)
我想明年出国留学。
Tôi muốn đi du học nước ngoài vào năm sau.
I want to study abroad next year.
这是他第一次出国。
Đây là lần đầu tiên anh ấy đi ra nước ngoài.
This is his first time going abroad.
出国需要办护照。
Đi nước ngoài cần phải làm hộ chiếu.
You need to get a passport to go abroad.
现在出国旅游很方便。
Bây giờ đi du lịch nước ngoài rất thuận tiện.
Nowadays, traveling abroad is very convenient.
父母支持我出国深造。
Bố mẹ ủng hộ tôi ra nước ngoài học nâng cao.
My parents support me in going abroad for further study.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây