ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
国
guó
nước, quốc gia, nhà nước.
Hán việt: quốc
丨フ一一丨一丶一
8
个
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国).

Thành phần cấu tạo

国
guó
đất nước, quốc gia
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nước, quốc gia, nhà nước.
Ví dụ (5)
yóuyú由于yìqíng疫情,bù不néng能chūguó出国。
Do dịch bệnh, không thể ra nước ngoài.
Due to the pandemic, we cannot go abroad.
tā他shì是nǎ哪guórén国人?
Anh ấy là người nước nào?
What country is he from?
xuéxiào学校jīngcháng经常duì对xuésheng学生men们jìnxíng进行àiguózhǔyì爱国主义jiàoyù教育。
Nhà trường thường xuyên tiến hành giáo dục lòng yêu nước cho học sinh.
patriotism
nà那gè个guójiā国家hěn很měilì美丽。
Quốc gia đó rất đẹp.
That country is very beautiful.
tā他zài在guówài国外liúxué留学sìnián四年hòu后,juédìng决定huíguó回国gōngzuò工作。
Sau bốn năm du học ở nước ngoài, anh ấy quyết định về nước làm việc.
return to one's home country

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây