国
丨フ一一丨一丶一
8
个
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国).
Thành phần cấu tạo
国
đất nước, quốc gia
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
Hình ảnh:


Từ ghép (36)
Từ đồng âm (5)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nước, quốc gia, nhà nước.
Ví dụ (5)
由于疫情,不能出国。
Do dịch bệnh, không thể ra nước ngoài.
Due to the pandemic, we cannot go abroad.
他是哪国人?
Anh ấy là người nước nào?
What country is he from?
学校经常对学生们进行爱国主义教育。
Nhà trường thường xuyên tiến hành giáo dục lòng yêu nước cho học sinh.
patriotism
那个国家很美丽。
Quốc gia đó rất đẹp.
That country is very beautiful.
他在国外留学四年后,决定回国工作。
Sau bốn năm du học ở nước ngoài, anh ấy quyết định về nước làm việc.
return to one's home country
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây