ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
果
guǒ
quả, trái cây.
Hán việt: quả
丨フ一一一丨ノ丶
8
杯
HSK 1
—

Gợi nhớ

Trên ngọn cây gỗ (木) kết những trái tròn căng mọng như thửa ruộng (田) trù phú, nghĩa là trái cây, kết quả (果).

Thành phần cấu tạo

果
guǒ
Trái cây
田
Bộ Điền
Ruộng / quả (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:quả, trái cây.
Ví dụ (5)
duō多chī吃shuǐguǒ水果duì对pífū皮肤hǎo好。
Ăn nhiều hoa quả tốt cho da.
Eating more fruit is good for your skin.
zhè这shì是shénme什么guǒshù果树?
Đây là cây ăn quả gì thế?
What kind of fruit tree is this?
wǒmen我们yào要hē喝xiānzhà鲜榨guǒzhī果汁。
Chúng tôi muốn uống nước ép trái cây tươi.
We want to drink freshly squeezed juice.
zhè这shì是gāng刚zhāi摘xiàlái下来de的píngguǒ苹果,hěn很xīnxiān新鲜。
Đây là táo vừa mới hái xuống, rất tươi.
These apples were just picked and are very fresh.
zhèlǐ这里de的guǒyuán果园hěn很dà大。
Vườn cây ăn quả ở đây rất lớn.
The orchard here is very large.
2
danh từ / liên từ
Nghĩa:kết quả, hậu quả / nếu (trong 'rúguǒ').
Ví dụ (5)
zhè这jiù就shì是bǐsài比赛de的jiéguǒ结果。
Đây chính là kết quả của trận đấu.
This is the result of the competition.
rúguǒ如果bù不nǔlì努力,hòuguǒ后果hěn很yánzhòng严重。
Nếu không nỗ lực, hậu quả sẽ rất nghiêm trọng.
If you don't work hard, the consequences will be serious.
guǒrán果然bù不chū出wǒ我suǒ所liào料。
Quả nhiên không ngoài dự đoán của tôi.
Sure enough, it was just as I expected.
yǒu有yīn因bì必yǒu有guǒ果。
Có nhân ắt có quả (Nhân quả).
Every cause has its effect.
wǒmen我们yào要zhòngshì重视zhè这yì一kēyán科研chéngguǒ成果。
Chúng ta phải coi trọng thành quả nghiên cứu khoa học này.
We must attach importance to this scientific research achievement.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây