果
丨フ一一一丨ノ丶
8
杯
HSK 1
—
Gợi nhớ
Trên ngọn cây gỗ (木) kết những trái tròn căng mọng như thửa ruộng (田) trù phú, nghĩa là trái cây, kết quả (果).
Thành phần cấu tạo
果
Trái cây
田
Bộ Điền
Ruộng / quả (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (5)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:quả, trái cây.
Ví dụ (5)
多吃水果对皮肤好。
Ăn nhiều hoa quả tốt cho da.
Eating more fruit is good for your skin.
这是什么果树?
Đây là cây ăn quả gì thế?
What kind of fruit tree is this?
我们要喝鲜榨果汁。
Chúng tôi muốn uống nước ép trái cây tươi.
We want to drink freshly squeezed juice.
这是刚摘下来的苹果,很新鲜。
Đây là táo vừa mới hái xuống, rất tươi.
These apples were just picked and are very fresh.
这里的果园很大。
Vườn cây ăn quả ở đây rất lớn.
The orchard here is very large.
2
danh từ / liên từ
Nghĩa:kết quả, hậu quả / nếu (trong 'rúguǒ').
Ví dụ (5)
这就是比赛的结果。
Đây chính là kết quả của trận đấu.
This is the result of the competition.
如果不努力,后果很严重。
Nếu không nỗ lực, hậu quả sẽ rất nghiêm trọng.
If you don't work hard, the consequences will be serious.
果然不出我所料。
Quả nhiên không ngoài dự đoán của tôi.
Sure enough, it was just as I expected.
有因必有果。
Có nhân ắt có quả (Nhân quả).
Every cause has its effect.
我们要重视这一科研成果。
Chúng ta phải coi trọng thành quả nghiên cứu khoa học này.
We must attach importance to this scientific research achievement.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây