ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
果酒
guǒjiǔ
Rượu trái cây
Hán việt: quả tửu
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Hái những trái chín căng mọng như thửa ruộng nhỏ (田) trên cành cây (木, 果 - quả) đem ngâm ủ thành chất lỏng (氵) lên men trong vò gốm (酉, 酒 - tửu), ta có được thức uống "rượu trái cây" (果酒) thơm dịu.

Thành phần cấu tạo

果酒
guǒjiǔ
Rượu trái cây
果
guǒ • quả
Trái cây
田
Bộ Điền
Ruộng / quả (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
酒
jiǔ • tửu
rượu
氵
Bộ Thủy (ba chấm nước)
Nước, chất lỏng (nằm bên trái)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rượu trái cây
Ví dụ (3)
zhè这píng瓶guǒjiǔ果酒hěn很tián甜。
Chai rượu trái cây này rất ngọt.
This bottle of fruit wine is very sweet.
tā她xǐhuan喜欢hē喝táozi桃子guǒjiǔ果酒。
Cô ấy thích uống rượu trái cây vị đào.
She likes drinking peach wine.
guǒjiǔ果酒de的jiǔjīngdù酒精度bù不gāo高。
Độ cồn của rượu trái cây không cao.
The alcohol content of fruit wine is not high.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây