酒
丶丶一一丨フノフ一一
10
杯, 瓶, 罐, 桶, 缸
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Dòng nước (氵) ủ trong chiếc bình gốm (酉) cho lên men dậy hương thơm nồng chính là bầu rượu (酒).
Thành phần cấu tạo
酒
rượu, đồ uống có cồn
氵
Bộ Thủy (ba chấm nước)
Nước, chất lỏng (nằm bên trái)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (nằm bên phải)
Hình ảnh:


Từ ghép (30)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:rượu, đồ uống có cồn.
Ví dụ (5)
我不喝酒,只喝茶。
Tôi không uống rượu, chỉ uống trà.
I don't drink alcohol, only tea.
中国的白酒很有名,但是很烈。
Rượu trắng (Rượu đế) của Trung Quốc rất nổi tiếng, nhưng rất nặng.
Chinese baijiu is very famous, but it is very strong.
为了我们的友谊,大家举起酒杯干杯!
Vì tình bạn của chúng ta, mọi người hãy nâng ly rượu lên cạn ly!
Cheers to our friendship!
喝红酒对身体有一定的好处。
Uống rượu vang đỏ có lợi ích nhất định cho sức khỏe.
Drinking red wine has certain health benefits.
开车不喝酒,喝酒不开车。
Lái xe không uống rượu, uống rượu không lái xe.
If you drive, don't drink; if you drink, don't drive.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây