ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
旧
jiù
cũ, đã qua sử dụng, xưa (dùng cho đồ vật, sự việc, không dùng chỉ tuổi già).
Hán việt: cựu
丨丨フ一一
5
新
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Một ngày (日) đã qua đi được đánh dấu (丨) lại, ngày hôm qua đã trở thành quá khứ, trái nghĩa với mới 新 chính là cũ 旧.

Thành phần cấu tạo

旧
jiù
Cũ, đồ cũ
丨
Nét sổ
Nét thẳng đứng (nằm bên trái)
日
Bộ Nhật
Ngày, mặt trời (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cũ, đã qua sử dụng, xưa (dùng cho đồ vật, sự việc, không dùng chỉ tuổi già).
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件yīfu衣服tài太jiù旧le了,rēng扔le了ba吧。
Bộ quần áo này cũ quá rồi, vứt đi thôi.
This piece of clothing is too old; throw it away.
wǒ我xǐhuan喜欢tīng听jiù旧gē歌。
Tôi thích nghe những bài hát cũ (nhạc xưa).
I like listening to old songs.
zhè这liàng辆zìxíngchē自行车suīrán虽然jiù旧,dànshì但是hái还néng能qí骑。
Chiếc xe đạp này tuy cũ nhưng vẫn còn đi được.
Although this bicycle is old, it can still be ridden.
wǒmen我们yào要bǎ把jiùshū旧书juāngěi捐给pínkùn贫困shānqū山区de的háizi孩子。
Chúng ta cần quyên góp sách cũ cho trẻ em vùng núi nghèo khó.
We are going to donate old books to children in poor mountainous areas.
tā他zài在jiùhuò旧货shìchǎng市场mǎi买le了yí一gè个huāpíng花瓶。
Anh ấy mua một cái bình hoa ở chợ đồ cũ.
He bought a vase at the flea market.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây