ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
仍旧
réngjiù
vẫn, vẫn cứ, vẫn như cũ, như xưa.
Hán việt: nhưng cựu
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "仍旧" (réngjiù) mang nghĩa "vẫn như cũ", kết hợp bởi 仍 (réng - nhưng): "vẫn" + 旧 (jiù - cựu): "Cũ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 仍: Người (亻) vẫn thì (乃) như trước không thay đổi, giữ nguyên trạng thái cũ, vẫn 仍, vẫn còn. • Chữ 旧: Một ngày (日) đã qua đi được đánh dấu (丨) lại, ngày hôm qua đã trở thành quá khứ, trái nghĩa với mới 新 chính là cũ 旧.

Thành phần cấu tạo

仍旧
réngjiù
vẫn như cũ
仍
réng • nhưng
vẫn
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
乃
Nãi
Thì / âm đọc (nằm bên phải)
旧
jiù • cựu
Cũ
丨
Nét sổ
Nét thẳng đứng (nằm bên trái)
日
Bộ Nhật
Ngày, mặt trời (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:vẫn, vẫn cứ, vẫn như cũ, như xưa.
Ví dụ (5)
suīrán虽然guò过le了zhème这么duōnián多年,tā他réngjiù仍旧bǎochí保持zhe着měitiān每天chén晨pǎo跑de的xíguàn习惯。
Mặc dù đã qua bao nhiêu năm, anh ấy vẫn giữ thói quen chạy bộ buổi sáng mỗi ngày.
Even after all these years, he still keeps up the habit of going for a morning run every day.
jǐnguǎn尽管dàjiā大家dōu都fǎnduì反对,tā他réngjiù仍旧jiānchí坚持zìjǐ自己de的yìjiàn意见。
Cho dù mọi người đều phản đối, anh ấy vẫn cứ kiên trì ý kiến của mình.
Even though everyone opposed him, he still stuck to his own opinion.
zhèlǐ这里de的fēngjǐng风景réngjiù仍旧nàme那么měilì美丽。
Phong cảnh nơi đây vẫn đẹp như xưa.
The scenery here is still just as beautiful.
bùguǎn不管nǐ你zěnme怎么jiěshì解释,wǒ我réngjiù仍旧bù不míngbai明白。
Bất kể bạn giải thích thế nào, tôi vẫn cứ không hiểu.
No matter how you explain it, I still don't understand.
yéye爷爷suīrán虽然niánjì年纪dà大le了,dàn但shēntǐ身体réngjiù仍旧hěn很yìnglǎng硬朗。
Ông nội tuy tuổi đã cao, nhưng sức khỏe vẫn rất dẻo dai.
Although Grandpa is old, he is still in very good health.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây