仍然
HSK 4
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "仍然" (réngrán) nghĩa là "Vẫn còn, vẫn như cũ", ghép bởi: 仍 (réng): vẫn + 然 (rán): như vậy.
Thành phần cấu tạo
仍然
Vẫn còn, vẫn như cũ
亻
乃
肰
灬
Hình ảnh:

Phân tích từ 仍然
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:vẫn, vẫn cứ, vẫn còn (biểu thị tình trạng không thay đổi, tiếp diễn như cũ dù có điều gì xảy ra).
Ví dụ (5)
尽管下着大雨,他仍然坚持去上班。
Mặc dù trời đang mưa to, anh ấy vẫn kiên quyết đi làm.
Although it was raining heavily, he still insisted on going to work.
这么多年过去了,你仍然一点儿没变,还是那么年轻。
Bao nhiêu năm trôi qua rồi, bạn vẫn chẳng thay đổi chút nào, vẫn trẻ trung như thế.
So many years have passed, yet you still haven't changed at all—you still look so young.
虽然失败了很多次,但他仍然没有放弃自己的梦想。
Tuy thất bại rất nhiều lần, nhưng anh ấy vẫn không từ bỏ ước mơ của mình.
Although he had failed many times, he still did not give up on his dream.
那个棘手的问题到现在仍然没有得到彻底解决。
Vấn đề hóc búa đó đến tận bây giờ vẫn chưa được giải quyết triệt để.
That thorny problem still has not been completely resolved.
爷爷虽然年纪大了,但他仍然保持着每天读书看报的习惯。
Ông nội tuy tuổi đã cao, nhưng ông vẫn giữ thói quen đọc sách xem báo mỗi ngày.
Although Grandpa is old, he still keeps the habit of reading books and newspapers every day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây