ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
仍然
réngrán
vẫn, vẫn cứ, vẫn còn (biểu thị tình trạng không thay đổi, tiếp diễn như cũ dù có điều gì xảy ra).
Hán việt: nhưng nhiên
HSK 4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "仍然" (réngrán) nghĩa là "Vẫn còn, vẫn như cũ", ghép bởi: 仍 (réng): vẫn + 然 (rán): như vậy.

Thành phần cấu tạo

仍然
réngrán
Vẫn còn, vẫn như cũ
亻
乃
肰
灬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:vẫn, vẫn cứ, vẫn còn (biểu thị tình trạng không thay đổi, tiếp diễn như cũ dù có điều gì xảy ra).
Ví dụ (5)
jǐnguǎn尽管xià下zhe着dàyǔ大雨,tā他réngrán仍然jiānchí坚持qù去shàngbān上班。
Mặc dù trời đang mưa to, anh ấy vẫn kiên quyết đi làm.
Although it was raining heavily, he still insisted on going to work.
zhème这么duōnián多年guòqù过去le了,nǐ你réngrán仍然yìdiǎnr一点儿méi没biàn变,háishi还是nàme那么niánqīng年轻。
Bao nhiêu năm trôi qua rồi, bạn vẫn chẳng thay đổi chút nào, vẫn trẻ trung như thế.
So many years have passed, yet you still haven't changed at all—you still look so young.
suīrán虽然shībài失败le了hěn很duōcì多次,dàn但tā他réngrán仍然méiyǒu没有fàngqì放弃zìjǐ自己de的mèngxiǎng梦想。
Tuy thất bại rất nhiều lần, nhưng anh ấy vẫn không từ bỏ ước mơ của mình.
Although he had failed many times, he still did not give up on his dream.
nà那gè个jíshǒu棘手de的wèntí问题dào到xiànzài现在réngrán仍然méiyǒu没有dédào得到chèdǐ彻底jiějué解决。
Vấn đề hóc búa đó đến tận bây giờ vẫn chưa được giải quyết triệt để.
That thorny problem still has not been completely resolved.
yéye爷爷suīrán虽然niánjì年纪dà大le了,dàn但tā他réngrán仍然bǎochí保持zhe着měitiān每天dúshū读书kàn看bào报de的xíguàn习惯。
Ông nội tuy tuổi đã cao, nhưng ông vẫn giữ thói quen đọc sách xem báo mỗi ngày.
Although Grandpa is old, he still keeps the habit of reading books and newspapers every day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây