ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不然
bùrán
nếu không thì, kẻo, bằng không (liên từ chỉ kết quả tiêu cực nếu không thực hiện điều kiện trước đó).
Hán việt: bất nhiên
HSK 4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "不然" (bùrán) nghĩa là "Nếu không", ghép bởi: 不 (bù): không + 然 (rán): như vậy.

Thành phần cấu tạo

不然
bùrán
Nếu không
一
个 (biến thể)
肰
灬

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
liên từ
Nghĩa:nếu không thì, kẻo, bằng không (liên từ chỉ kết quả tiêu cực nếu không thực hiện điều kiện trước đó).
Ví dụ (5)
kuài快diǎnr点儿zǒu走ba吧,bùrán不然wǒmen我们yào要chídào迟到le了。
Đi nhanh lên chút đi, nếu không thì chúng ta sẽ muộn mất.
Hurry up, or we'll be late.
nǐ你yào要hǎohǎo好好fùxí复习,bùrán不然kǎoshì考试huì会bù不jígé及格de的。
Bạn phải ôn tập cho tốt, kẻo thi sẽ không qua đâu.
You need to review well, or you'll fail the exam.
chūmén出门jìde记得dài带sǎn伞,bùrán不然huì会bèi被yǔ雨línshī淋湿de的。
Ra ngoài nhớ mang ô, nếu không sẽ bị mưa làm ướt đấy.
Remember to take an umbrella when you go out, or you'll get soaked in the rain.
yídìng一定yào要shuō说shíhuà实话,bùrán不然méi没rén人huì会xiāngxìn相信nǐ你。
Nhất định phải nói thật, bằng không sẽ chẳng ai tin bạn đâu.
You must tell the truth, or no one will believe you.
xìngkuī幸亏nǐ你tíxǐng提醒wǒ我,bùrán不然wǒ我jiù就bǎ把zhè这shìr事儿wàng忘le了。
May mà bạn nhắc tôi, nếu không thì tôi đã quên béng việc này rồi.
Luckily you reminded me, or I would have forgotten about it.
2
cụm từ
Nghĩa:không phải vậy, không như thế (dùng để phủ định ý kiến trước đó - văn viết).
Ví dụ (2)
qíshí其实bùrán不然,shìqing事情bìng并bú不xiàng像nǐ你xiǎng想de的nàyàng那样jiǎndān简单。
Thực ra không phải vậy, sự việc hoàn toàn không đơn giản như bạn nghĩ đâu.
Actually, that's not the case; things aren't as simple as you think.
dàjiā大家dōu都yǐwéi以为tā他hěn很yǒuqián有钱,qíshí其实bùrán不然。
Mọi người đều tưởng anh ấy rất giàu, thực ra không phải thế.
Everyone thinks he's rich, but actually that's not true.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây