不
一ノ丨丶
4
HSK 1
Trạng từ
Gợi nhớ
Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不).
Thành phần cấu tạo
不
không, chẳng, chả
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
Hình ảnh:


Từ ghép (40)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (2)
1
phó từ (phủ định)
Nghĩa:không, chẳng (dùng để phủ định hành động, tính chất ở hiện tại hoặc tương lai).
Ví dụ (5)
我是越南人,不是中国人。
Tôi là người Việt Nam, không phải người Trung Quốc.
I am Vietnamese, not Chinese.
我不去。
Tôi không đi.
I'm not going.
我不知道。
Tôi không biết.
I don't know.
不好意思。
Ngại quá (Xin lỗi).
Excuse me.
她不仅聪明,而且工作非常努力。
Cô ấy không những thông minh mà còn làm việc vô cùng chăm chỉ.
Not only... but also...
2
trợ từ (nghi vấn)
Nghĩa:không? (dùng trong câu hỏi chính phản: Có... không?).
Ví dụ (4)
好不好?
Có tốt không? (Được không?).
Okay?
是不是?
Có phải không?
Is that right?
能不能?
Có thể không?
Can you?
对不对?
Đúng không?
Right or not?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây