餔
丨フ一一丨フ一一丨丶
10
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Đến giờ chiều muộn (甫), cả nhà lại dọn thức ăn thơm ngon (飠) ra mâm để cùng thưởng thức bữa ăn chiều (餔).
Thành phần cấu tạo
餔
bữa ăn; ăn
飠
Bộ Thực
Thức ăn (bên trái)
甫
Phủ
Âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:bữa ăn; ăn
Ví dụ (3)
古人习惯在申时用餔,也就是现代人说的下午茶或晚饭。
Người xưa có thói quen ăn bữa ăn chiều vào giờ Thân, tức là bữa xế hoặc bữa tối theo cách nói hiện đại.
Ancient people were accustomed to having their afternoon meal during the Shen hour, which is what modern people call afternoon tea or dinner.
他日暮而餔。
Anh ấy ăn khi trời tối.
He ate at dusk.
农夫们在田间劳作了一整天,傍晚才回家餔食。
Những người nông dân làm việc ngoài đồng suốt cả ngày, đến chiều tối mới về nhà ăn bữa tối.
The farmers worked in the fields all day and only returned home in the evening to eat.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây