怖
丶丶丨一ノ丨フ丨
8
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Trái tim (忄) run lên bần bật như mảnh vải mỏng trước gió (布) khi đối mặt với hiểm nguy, diễn tả cảm giác kinh hoàng, sợ hãi (怖).
Thành phần cấu tạo
怖
sợ hãi
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
布
Bố
Vải / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:sợ hãi
Ví dụ (5)
这部恐怖片太吓人了。
Bộ phim kinh dị này đáng sợ quá.
This horror movie is terrifying.
那个故事听起来很恐怖。
Câu chuyện đó nghe có vẻ rất đáng sợ.
That story sounds very frightening.
听到这个消息,大家都感到十分惊怖。
Nghe được tin này, mọi người đều cảm thấy vô cùng sợ hãi.
Hearing the news, everyone felt extremely terrified.
战争给人们带来了巨大的恐怖。
Chiến tranh đã mang đến nỗi sợ hãi to lớn cho con người.
War has brought immense terror to the people.
他的脸上露出了可怖的笑容。
Trên mặt anh ta nở một nụ cười đáng sợ.
A frightening smile appeared on his face.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây