ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
恐怖
kǒngbù
kinh khủng, khủng bố
Hán việt: khủng bố
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "恐怖" (kǒngbù) mang nghĩa "kinh khủng, khủng bố", kết hợp bởi 恐 (kǒng - khủng): "Sợ hãi" + 怖 (bù - bố): "sợ hãi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 恐: Dù bên ngoài cố gắng củng cố (巩) giữ vẻ bình tĩnh nhưng trái tim (心) bên trong vẫn đập loạn nhịp vì lo lắng và sợ hãi (恐). • Chữ 怖: Trái tim (忄) run lên bần bật như mảnh vải mỏng trước gió (布) khi đối mặt với hiểm nguy, diễn tả cảm giác kinh hoàng, sợ hãi (怖).

Thành phần cấu tạo

恐怖
kǒngbù
kinh khủng, khủng bố
恐
kǒng • khủng
Sợ hãi
巩
Chữ Củng
củng cố, tăng cường / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
怖
bù • bố
sợ hãi
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
布
Bố
Vải / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:kinh khủng, khủng bố
Ví dụ (5)
wǒ我bù不gǎn敢kàn看kǒngbù恐怖diànyǐng电影。
Tôi không dám xem phim kinh dị (kinh khủng).
I don't dare watch horror movies.
nà那gè个guójiā国家fāshēng发生le了yìqǐ一起kǒngbù恐怖xíjī袭击。
Một cuộc tấn công khủng bố đã xảy ra ở quốc gia đó.
A terrorist attack occurred in that country.
zuówǎn昨晚wǒ我zuò做le了yí一gè个fēicháng非常kǒngbù恐怖de的mèng梦。
Tối qua tôi đã có một giấc mơ vô cùng kinh khủng.
I had a very terrifying dream last night.
zhè这gè个fèiqì废弃de的yīyuàn医院ràng让rén人gǎnjué感觉hěn很kǒngbù恐怖。
Bệnh viện bỏ hoang này khiến người ta cảm thấy rất kinh khủng.
This abandoned hospital feels very scary.
jǐngchá警察dàibǔ逮捕le了jǐ几míng名kǒngbù恐怖fēnzǐ分子。
Cảnh sát đã bắt giữ một vài phần tử khủng bố.
The police arrested several terrorists.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây