卜
丨丶
2
HSK 2
—
Gợi nhớ
Vết nứt hiện lên trên mai rùa khi hơ lửa thời cổ đại được người xưa quan sát để luận đoán cát hung và xem bói (卜).
Thành phần cấu tạo
卜
Xem bói
卜
Bộ Bốc
Hình vết nứt trên mai rùa khi đốt để bói
Hình ảnh:

Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ / bộ thủ
Nghĩa:bói, xem bói; bộ bốc.
Ví dụ (5)
她对占卜很感兴趣。
Cô ấy rất hứng thú với việc xem bói.
She is very interested in divination.
很多古人遇到难题时会去卜卦。
Nhiều người xưa khi gặp khó khăn thường đi gieo quẻ xem bói.
Many people in ancient times would consult divination when they encountered difficult problems.
世界上没有未卜先知的人。
Trên đời này không có ai chưa xem bói mà đã biết trước tương lai.
There is no one in the world who can foresee the future.
结婚前,他们请人卜了一个吉日。
Trước khi kết hôn, họ đã nhờ người xem bói chọn một ngày lành.
Before getting married, they asked someone to divine an auspicious date.
他找了一位大师来卜算吉凶。
Anh ấy tìm một vị đại sư đến xem bói để đoán định cát hung.
He sought out a master to divine his fortune and misfortune.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây