ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
卜
bǔ
bói, xem bói; bộ bốc.
Hán việt: bốc
丨丶
2
HSK 2
—

Gợi nhớ

Vết nứt hiện lên trên mai rùa khi hơ lửa thời cổ đại được người xưa quan sát để luận đoán cát hung và xem bói (卜).

Thành phần cấu tạo

卜
bǔ
Xem bói
卜
Bộ Bốc
Hình vết nứt trên mai rùa khi đốt để bói

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / bộ thủ
Nghĩa:bói, xem bói; bộ bốc.
Ví dụ (5)
tā她duì对zhānbǔ占卜hěn很gǎn感xìngqù兴趣。
Cô ấy rất hứng thú với việc xem bói.
She is very interested in divination.
hěn很duō多gǔrén古人yùdào遇到nántí难题shíhuì时会qù去bo卜guà卦。
Nhiều người xưa khi gặp khó khăn thường đi gieo quẻ xem bói.
Many people in ancient times would consult divination when they encountered difficult problems.
shìjiè世界shàng上méiyǒu没有wèi未bo卜xiān先zhī知de的rén人。
Trên đời này không có ai chưa xem bói mà đã biết trước tương lai.
There is no one in the world who can foresee the future.
jiéhūn结婚qián前,tāmen他们qǐng请rén人bo卜le了yí一gè个jírì吉日。
Trước khi kết hôn, họ đã nhờ người xem bói chọn một ngày lành.
Before getting married, they asked someone to divine an auspicious date.
tā他zhǎo找le了yí一wèi位dàshī大师lái来bo卜suàn算jíxiōng吉凶。
Anh ấy tìm một vị đại sư đến xem bói để đoán định cát hung.
He sought out a master to divine his fortune and misfortune.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây