萝卜
条
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Loài cây thảo mộc (萝: bộ Thảo 艹 và chữ La 罗) nuôi dưỡng phần củ thẳng dài cắm sâu xuống đất như nét khắc bói toán (卜), mang vị ngọt mát thanh lành trong những nồi canh mùa đông chính là "củ cải" (萝卜).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 萝卜
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Củ cải
Ví dụ (3)
萝卜可以煮汤。
Củ cải có thể nấu canh.
Radishes can be used to make soup.
他买了一根白萝卜。
Anh ấy mua một củ cải trắng.
He bought a white radish.
萝卜切片后很容易熟。
Củ cải sau khi cắt lát rất dễ chín.
Radishes cook very easily once sliced.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây