ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
萝卜
luóbo
Củ cải
Hán việt: la bốc
条
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Loài cây thảo mộc (萝: bộ Thảo 艹 và chữ La 罗) nuôi dưỡng phần củ thẳng dài cắm sâu xuống đất như nét khắc bói toán (卜), mang vị ngọt mát thanh lành trong những nồi canh mùa đông chính là "củ cải" (萝卜).

Thành phần cấu tạo

萝卜
luóbo
Củ cải
萝
luó • la
củ cải trong 萝卜
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
罗
Chữ La
lưới, vải lưới / âm đọc (phía dưới)
卜
bǔ • bốc
Xem bói
卜
Bộ Bốc
Hình vết nứt trên mai rùa khi đốt để bói

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Củ cải
Ví dụ (3)
luóbo萝卜kěyǐ可以zhǔtāng煮汤。
Củ cải có thể nấu canh.
Radishes can be used to make soup.
tā他mǎi买le了yì一gēn根báiluóbo白萝卜。
Anh ấy mua một củ cải trắng.
He bought a white radish.
luóbo萝卜qiēpiàn切片hòu后hěn很róngyì容易shú熟。
Củ cải sau khi cắt lát rất dễ chín.
Radishes cook very easily once sliced.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây