ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
萝
luó
củ cải trong 萝卜; dây leo/tên cây
Hán việt: la
一丨丨丨フ丨丨一ノフ丶
11
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Loài thảo mộc (艹) có dây leo đan chằng chịt như tấm lưới (罗) hoặc cho củ ngọt lành dưới đất là cây củ cải, dây tơ hồng (萝).

Thành phần cấu tạo

萝
luó
củ cải trong 萝卜; dây leo/tên cây
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
罗
Chữ La
lưới, vải lưới / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:củ cải trong 萝卜; dây leo/tên cây
Ví dụ (3)
luóbo萝卜kěyǐ可以dùntāng炖汤。
Củ cải có thể hầm canh.
Radishes can be stewed in soup.
yuànzi院子lǐ里zhòng种zhe着téng藤luó萝。
Trong sân trồng dây tử đằng.
Chinese wisteria is planted in the yard.
tā她mǎi买le了yí一gè个húluóbo胡萝卜。
Cô ấy mua một củ cà rốt.
She bought a carrot.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây