萝
一丨丨丨フ丨丨一ノフ丶
11
个
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Loài thảo mộc (艹) có dây leo đan chằng chịt như tấm lưới (罗) hoặc cho củ ngọt lành dưới đất là cây củ cải, dây tơ hồng (萝).
Thành phần cấu tạo
萝
củ cải trong 萝卜; dây leo/tên cây
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
罗
Chữ La
lưới, vải lưới / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:củ cải trong 萝卜; dây leo/tên cây
Ví dụ (3)
萝卜可以炖汤。
Củ cải có thể hầm canh.
Radishes can be stewed in soup.
院子里种着藤萝。
Trong sân trồng dây tử đằng.
Chinese wisteria is planted in the yard.
她买了一个胡萝卜。
Cô ấy mua một củ cà rốt.
She bought a carrot.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây