ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
菠萝汁
bōluózhī
Nước ép dứa
Hán việt: ba la trấp
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "菠萝汁" (bōluózhī) nghĩa là "Nước ép dứa", ghép bởi: 菠 (bō): thành tố tên rau/quả (như 菠菜 cải bó xôi + 萝 (luó): củ cải trong 萝卜 + 汁 (zhī): nước ép.

Thành phần cấu tạo

菠萝汁
bōluózhī
Nước ép dứa
艹
波
罗
氵
十

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nước ép dứa
Ví dụ (3)
bōluózhī菠萝汁yǒu有suāntián酸甜de的wèidào味道。
Nước ép dứa có vị chua ngọt.
Pineapple juice has a sweet and sour taste.
tā她diǎn点le了yì一bēi杯bīng冰bōluózhī菠萝汁。
Cô ấy gọi một ly nước ép dứa đá.
She ordered a glass of iced pineapple juice.
bōluózhī菠萝汁yánsè颜色hěn很piàoliang漂亮。
Nước ép dứa có màu rất đẹp.
Pineapple juice has a very nice color.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây