汁
丶丶一一丨
5
滴, 杯, 碗
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Gom đủ mười phần (十) tinh chất nước ngọt lành (氵) từ hoa quả hay xương hầm tạo thành món nước ép, nước dùng đậm đà (汁).
Thành phần cấu tạo
汁
nước ép, nước dùng
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Từ đồng âm (45)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nước ép, nước dùng
Ví dụ (5)
我喜欢喝新鲜的苹果汁。
Tôi thích uống nước ép táo tươi.
I like drinking fresh apple juice.
把柠檬汁挤在鱼肉上。
Hãy vắt nước cốt chanh lên thịt cá.
Squeeze some lemon juice over the fish.
这道菜的汤汁很浓郁。
Nước dùng của món ăn này rất đậm đà.
The sauce of this dish is very rich.
牛排烤得刚刚好,里面很多汁。
Bít tết nướng vừa chín tới, bên trong rất mọng nước.
The steak is cooked just right and very juicy inside.
请给我一杯橙汁,加一点冰块。
Cho tôi một ly nước cam ép, thêm một ít đá.
Please give me a glass of orange juice with a few ice cubes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây