知
ノ一一ノ丶丨フ一
8
个
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Mở miệng (口) đối đáp nhanh nhạy và trúng đích như mũi tên rời cung (矢), thể hiện sự am hiểu sâu sắc và nhận biết tường tận (知).
Thành phần cấu tạo
知
biết, nhận thức
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (32)
Từ đồng âm (45)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:biết, nhận thức
Ví dụ (5)
我不知道。
Tôi không biết.
I don't know.
知识就是力量。
Tri thức là sức mạnh.
Knowledge is power.
知己知彼,百战百胜。
Biết người biết ta, trăm trận trăm thắng.
Know yourself and know your enemy, and you will win every battle.
他明知故问。
Anh ấy biết rồi mà còn cố hỏi.
He asks even though he already knows the answer.
我们必须面对未知的挑战。
Chúng ta phải đối mặt với những thử thách chưa biết trước.
We must face unknown challenges.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây